Trang chủ Luyện thi Thi thử hạng B

Thi thử lý thuyết hạng B — Đề Ngẫu nhiên

4.6/5 · 1171 đánh giá
20:00
0 / 30 đã làm
Danh sách câu 0 / 30 đã làm
Đã làm Đang xem Điểm liệt
0 / 30
Câu 1 / 30

Trên một chiều đường có vạch kẻ phân làn đường, người lái xe cơ giới, xe máy chuyên dùng phải điều khiển xe đi trên làn đường nào?

  • 1 Đi trên làn đường bên phải trong cùng.
  • 2 Đi trên làn đường bên trái.
  • 3 Đi ở bất cứ làn nào nhưng phải bảo đảm tốc độ cho phép.
1 / 30
Câu 2 / 30 Câu điểm liệt
Sai câu này sẽ trượt toàn bài dù đủ điểm

Người lái xe được phép vượt xe trên cầu hẹp có một làn đường, đường cong có tầm nhìn bị hạn chế hay không?

  • 1 Được phép vượt khi đường vắng.
  • 2 Không được phép vượt.
  • 3 Được phép vượt khi có việc gấp.
2 / 30
Câu 3 / 30

Người có Giấy phép lái xe hạng C1 được điều khiển loại xe nào dưới đây?

  • 1 Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
  • 2 Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
  • 3 Cả hai ý trên.
3 / 30
Câu 4 / 30

Người có Giấy phép lái xe hạng D2 được điều khiển loại xe nào dưới đây?

  • 1 Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D2 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
  • 2 Xe ô tô chở người trên 08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
  • 3 Cả hai ý trên.
4 / 30
Câu 5 / 30

Giấy phép lái xe bị thu hồi trong các trường hợp nào sau đây?

  • 1 Người được cấp giấy phép lái xe không đủ điều kiện sức khỏe theo kết luận của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đối với từng hạng giấy phép lái xe.
  • 2 Giấy phép lái xe được cấp sai quy định.
  • 3 Giấy phép lái xe đã quá thời hạn tạm giữ hoặc hết thời hiệu thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính nếu người vi phạm không đến nhận mà không có lý do chính đáng.
  • 4 Cả ba ý trên.
5 / 30
Câu 6 / 30

Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới (trừ đường cao tốc), loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 80 km/h?

  • 1 Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn.
  • 2 Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc).
  • 3 Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động).
6 / 30
Câu 7 / 30 Câu điểm liệt
Sai câu này sẽ trượt toàn bài dù đủ điểm

Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại để bảo đảm an toàn trong các trường hợp nào dưới đây?

  • 1 Tại nơi có vạch kẻ đường hoặc báo hiệu khác dành cho người đi bộ hoặc tại nơi mà người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật đang qua đường.
  • 2 Nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường bộ, đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt; đường hẹp, đường vòng, đường quanh co, đường đèo, dốc.
  • 3 Khu vực có trường học, bệnh viện, bến xe, công trình công cộng tập trung đông người, khu vực đông dân cư, chợ, khu vực đang thi công trên đường bộ, hiện trường vụ tai nạn giao thông đường bộ.
  • 4 Cả ba ý trên.
7 / 30
Câu 8 / 30

Trong hoạt động vận tải hành khách, những hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm?

  • 1 Cạnh tranh nhau nhằm tăng lợi nhuận.
  • 2 Giảm giá để thu hút khách.
  • 3 Đe dọa, xúc phạm, tranh giành, lôi kéo hành khách; đe doạ, cưỡng ép hành khách sử dụng dịch vụ ngoài ý muốn; chuyển tải, xuống khách hoặc các hành vi khác nhằm trốn tránh phát hiện xe chở quá tải, quá số người theo quy định của pháp luật.
  • 4 Cả ba ý trên.
8 / 30
Câu 9 / 30

Trong đoạn đường hai chiều tại khu đông dân cư đang ùn tắc, người điều khiển xe mô tô có văn hóa giao thông sẽ lựa chọn cách xử lý tình huống nào dưới đây?

  • 1 Cho xe lấn sang làn ngược chiều để nhanh chóng thoát khỏi nơi ùn tắc.
  • 2 Điều khiển xe trên vỉa hè để nhanh chóng thoát khỏi nơi ùn tắc.
  • 3 Kiên nhẫn tuân thủ hướng dẫn của người điều khiển giao thông hoặc tín hiệu đèn giao thông, di chuyển trên đúng phần đường bên phải theo chiều đi, nhường đường cho các phương tiện đi ngược chiều.
9 / 30
Câu 10 / 30

Khi động cơ xe ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây là báo hiệu tình trạng gì của xe ô tô?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Đang sử dụng phanh đỗ.
  • 2 Thiếu dầu phanh.
  • 3 Nhiệt độ nước làm mát tăng quá mức cho phép.
  • 4 Áp suất dầu ở mức thấp.
10 / 30
Câu 11 / 30

Khi điều khiển xe ô tô có hộp số tự động, người lái xe sử dụng chân như thế nào là đúng để bảo đảm an toàn?

  • 1 Không sử dụng chân trái; chân phải điều khiển bàn đạp phanh và bàn đạp ga.
  • 2 Chân trái điều khiển bàn đạp phanh, chân phải điều khiển bàn đạp ga.
  • 3 Không sử dụng chân phải; chân trái điều khiển bàn đạp phanh và bàn đạp ga.
11 / 30
Câu 12 / 30

Hệ thống lái trên xe ô tô phải bảo đảm yêu cầu nào dưới đây?

  • 1 Bảo đảm cho xe chuyển hướng chính xác, điều khiển nhẹ nhàng, an toàn ở mọi vận tốc và tải trọng trong phạm vi tính năng kỹ thuật cho phép của xe.
  • 2 Khi hoạt động các cơ cấu chuyển động của hệ thống lái không được va chạm với bất kỳ bộ phận nào của xe; khi quay vô lăng lái về bên phải và bên trái thì không được có sự khác biệt đáng kể về lực tác động lên vành tay lái.
  • 3 Cả hai ý trên.
12 / 30
Câu 13 / 30

Hãy nêu công dụng hệ thống lái của xe ô tô?

  • 1 Dùng để thay đổi mô men từ động cơ tới các bánh xe chủ động khi xe ô tô chuyển động theo hướng xác định.
  • 2 Dùng để thay đổi mô men giữa các trục vuông góc nhau khi xe ô tô chuyển động theo hướng xác định.
  • 3 Dùng để thay đổi hướng chuyển động hoặc giữ cho xe ô tô chuyển động ổn định theo hướng xác định.
13 / 30
Câu 14 / 30

Khi động cơ ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây, báo hiệu tình trạng như thế nào của xe ô tô?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Nhiệt độ nước làm mát động cơ quá ngưỡng cho phép.
  • 2 Áp suất lốp không đủ.
  • 3 Đang hãm phanh tay.
  • 4 Cần kiểm tra động cơ.
14 / 30
Câu 15 / 30

Túi khí được trang bị trên xe ô tô có tác dụng gì dưới đây?

  • 1 Giữ chặt người lái và hành khách trên ghế ngồi khi xe ô tô đột ngột dừng lại.
  • 2 Giảm khả năng va đập của một số bộ phận cơ thể quan trọng với các vật thể trong xe.
  • 3 Hấp thụ một phần lực va đập lên người lái và hành khách.
  • 4 Ý 2 và ý 3.
15 / 30
Câu 16 / 30

Khi động cơ đã hoạt động, bảng đồng hồ xuất hiện biểu tượng hình vẽ dưới đây, báo hiệu tình trạng như thế nào của xe?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Báo hiệu hệ thống túi khí đã bật.
  • 2 Báo hiệu đèn chiếu sáng xa đã bật.
  • 3 Báo hiệu chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu đã bật.
  • 4 Báo hiệu đèn cảnh báo khoảng cách đã bật.
16 / 30
Câu 17 / 30

Biển nào xe ô tô con được phép vượt?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
17 / 30
Câu 18 / 30

Biển nào dưới đây các phương tiện không được phép đi vào?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Biển 1 và biển 2.
18 / 30
Câu 19 / 30

Biển này có ý nghĩa như thế nào?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Cấm dừng xe về hướng bên trái.
  • 2 Cấm dừng và đỗ xe theo hướng bên phải.
  • 3 Được phép đỗ xe và dừng xe theo hướng bên phải.
19 / 30
Câu 20 / 30

Biển nào sau đây cảnh báo nguy hiểm đoạn đường thường xảy ra tai nạn?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Biển 3.
20 / 30
Câu 21 / 30

Biển nào báo hiệu Cầu vượt liên thông?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 2 và biển 3.
  • 2 Biển 1 và biển 2.
  • 3 Biển 1 và biển 3.
  • 4 Cả ba biển.
21 / 30
Câu 22 / 30

Biển báo dưới đây có ý nghĩa như thế nào?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Chỉ dẫn khoảng cách đến làn đường cứu nạn (làn thoát xe khẩn cấp).
  • 2 Báo hiệu đường cụt phía trước.
  • 3 Báo hiệu nút giao gần nhất phía trước.
  • 4 Báo hiệu trạm dừng nghỉ phía trước.
22 / 30
Câu 23 / 30

Xe tải kéo xe mô tô ba bánh như hình này có đúng quy tắc giao thông không?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Đúng.
  • 2 Không đúng.
23 / 30
Câu 24 / 30

Bạn có được phép vượt xe mô tô phía trước không?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Cho phép.
  • 2 Không được vượt.
24 / 30
Câu 25 / 30

Các xe đi theo hướng mũi tên, xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Xe con, xe tải, xe khách.
  • 2 Xe tải, xe khách, xe mô tô.
  • 3 Xe khách, xe mô tô, xe con.
  • 4 Cả bốn xe.
25 / 30
Câu 26 / 30

Các xe đi theo hướng mũi tên, xe nào chấp hành đúng quy tắc giao thông?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Xe tải, xe mô tô.
  • 2 Xe khách, xe mô tô.
  • 3 Xe tải, xe con.
  • 4 Xe mô tô, xe con.
26 / 30
Câu 27 / 30

Xe nào phải nhường đường trong trường hợp này?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Xe con.
  • 2 Xe tải.
  • 3 Xe của bạn.
27 / 30
Câu 28 / 30

Xe nào phải nhường đường trong trường hợp này?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Xe con.
  • 2 Xe của bạn.
28 / 30
Câu 29 / 30

Khi gặp xe ngược chiều bật đèn pha trong tình huống dưới dây, bạn xử lý như thế nào?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Bật đèn chiếu xa, tăng tốc độ vượt xe cùng chiều.
  • 2 Giữ nguyên đèn chiếu gần, giảm tốc độ, đi sau xe phía trước.
  • 3 Giữ nguyên đèn chiếu gần, tăng tốc độ vượt xe cùng chiều.
29 / 30
Câu 30 / 30

Trong tình huống dưới đây, xe con màu đỏ nhập làn đường cao tốc theo hướng mũi tên là đúng hay sai?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Đúng.
  • 2 Sai.
30 / 30

Bố cục đề thi lý thuyết hạng B

30 câu
Số câu đề thi
20 phút
Thời gian làm bài
27/30
Điểm cần đạt
20
Số đề thi thử

Phân bổ câu hỏi đề hạng B

ChươngNội dungThư việnĐề thi
1Quy định chung và quy tắc giao thông1808
2Văn hoá giao thông, đạo đức người lái xe, phòng cháy chữa cháy và cứu nạn251
3Kỹ thuật lái xe581
4Cấu tạo và sửa chữa371
5Biển báo hiệu đường bộ1859
6Giải các thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông1159
7Tình huống mất an toàn giao thông nghiêm trọng (điểm liệt)1
Tổng60030

– Mỗi học viên có 20 phút làm bài trắc nghiệm từ bộ 600 câu hỏi lý thuyết.

Học viên phải trả lời đúng tối thiểu 27/30 câu.

Cách tính điểm

  • Mỗi câu hỏi có duy nhất 1 đáp án đúng, trả lời đúng được 1 điểm.
  • Cần ít nhất 27/30 câu đúng; kết quả hiển thị ngay khi nộp bài.
  • Trả lời sai câu điểm liệt sẽ bị đánh trượt dù tổng điểm đạt.

Hướng dẫn làm bài

  • Máy tính: nhấn phím số 1–4 để chọn đáp án, phím mũi tên để chuyển câu.
  • Điện thoại: chạm trực tiếp vào đáp án và số câu để chuyển nhanh.
  • Nhấn "Nộp bài" để kết thúc và xem kết quả chấm tự động.
Hỗ trợ