Trang chủ Luyện thi Thi thử hạng B

Thi thử lý thuyết hạng B — Đề Ngẫu nhiên

4.6/5 · 1169 đánh giá
20:00
0 / 30 đã làm
Danh sách câu 0 / 30 đã làm
Đã làm Đang xem Điểm liệt
0 / 30
Câu 1 / 30

Phần của đường bộ được sử dụng cho phương tiện giao thông đường bộ đi lại là gì?

  • 1 Phần mặt đường và lề đường.
  • 2 Phần đường xe chạy.
  • 3 Phần đường xe cơ giới.
1 / 30
Câu 2 / 30

Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ được hiểu như thế nào là đúng?

  • 1 Là người điều khiển xe cơ giới, người điều khiển xe thô sơ, người điều khiển xe máy chuyên dùng.
  • 2 Là người được giao nhiệm vụ hướng dẫn giao thông trên đường bộ.
  • 3 Cả hai ý trên.
2 / 30
Câu 3 / 30 Câu điểm liệt
Sai câu này sẽ trượt toàn bài dù đủ điểm

Người lái xe không được quay đầu xe trong các trường hợp nào dưới đây?

  • 1 Ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường, trên cầu, đầu cầu, trên đường cao tốc, tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt, đường hẹp, đường dốc.
  • 2 Ở phía trước hoặc phía sau của phần đường dành cho người đi bộ qua đường, trên đường quốc lộ.
  • 3 Cả hai ý trên.
3 / 30
Câu 4 / 30 Câu điểm liệt
Sai câu này sẽ trượt toàn bài dù đủ điểm

Người được chở trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy khi tham gia giao thông đường bộ không được thực hiện hành vi nào sau đây?

  • 1 Mang, vác vật cồng kềnh.
  • 2 Bám, kéo hoặc đẩy các phương tiện khác.
  • 3 Dùng tay cầm điện thoại hoặc các thiết bị điện tử khác.
  • 4 Ý 1 và ý 2.
4 / 30
Câu 5 / 30

Trên đường có nhiều làn đường cho xe đi cùng chiều được phân biệt bằng vạch kẻ phân làn đường, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải cho xe đi như thế nào?

  • 1 Cho xe đi trên bất kỳ làn đường nào hoặc giữa 02 làn đường nếu không có xe đi phía trước; khi cần thiết phải chuyển làn đường, người lái xe phải quan sát xe phía trước để bảo đảm an toàn.
  • 2 Phải cho xe đi trong một làn đường và chỉ được chuyển làn đường ở những nơi cho phép; mỗi lần chuyển làn đường chỉ được phép chuyển sang một làn đường liền kề; khi chuyển làn đường phải có tín hiệu báo trước; phải quan sát bảo đảm khoảng cách an toàn với xe phía trước, phía sau và hai bên mới được chuyển làn.
  • 3 Phải cho xe đi trong một làn đường, chỉ được chuyển làn đường khi vượt xe phía trước cùng làn đường.
5 / 30
Câu 6 / 30

Xe kéo rơ moóc, xe ô tô đầu kéo khi tham gia giao thông đường bộ phải tuân thủ quy tắc giao thông nào ghi ở dưới đây?

  • 1 Chỉ được kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc phù hợp với thiết kế của xe; việc kết nối xe kéo với rơ moóc, xe ô tô đầu kéo với sơ mi rơ moóc phải bảo đảm chắc chắn, an toàn.
  • 2 Phải có tổng trọng lượng tương đương tổng trọng lượng của rơ moóc hoặc phải có hệ thống hãm có hiệu lực cho rơ moóc.
  • 3 Phải được lắp phanh phụ theo quy định để đảm bảo an toàn.
6 / 30
Câu 7 / 30

Những trường hợp nào dưới đây không được đi trên đường cao tốc, trừ người, phương tiện giao thông đường bộ và thiết bị phục vụ việc quản lý, bảo trì đường cao tốc?

  • 1 Xe máy chuyên dùng có tốc độ thiết kế nhỏ hơn tốc độ tối thiểu quy định đối với đường cao tốc, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe mô tô, xe gắn máy, các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ, người đi bộ.
  • 2 Xe máy chuyên dùng có tốc độ thiết kế lớn hơn tốc độ tối thiểu quy định đối với đường cao tốc.
  • 3 Xe ô tô và xe máy chuyên dùng có tốc độ thiết kế lớn hơn 80 km/h.
7 / 30
Câu 8 / 30

Theo quy định về độ tuổi, người đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì được cấp giấy phép lái xe mô tô hai bánh có dung tích xi lanh đến 125 cm3 và xe ô tô chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg?

  • 1 16 tuổi.
  • 2 17 tuổi
  • 3 18 tuổi.
8 / 30
Câu 9 / 30

Người có Giấy phép lái xe hạng D1 được điều khiển loại xe nào dưới đây?

  • 1 Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
  • 2 Xe ô tô chở người trên 08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
  • 3 Cả hai ý trên.
9 / 30
Câu 10 / 30

Giấy phép lái xe bị thu hồi trong các trường hợp nào sau đây?

  • 1 Người được cấp giấy phép lái xe không đủ điều kiện sức khỏe theo kết luận của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đối với từng hạng giấy phép lái xe.
  • 2 Giấy phép lái xe được cấp sai quy định.
  • 3 Giấy phép lái xe đã quá thời hạn tạm giữ hoặc hết thời hiệu thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính nếu người vi phạm không đến nhận mà không có lý do chính đáng.
  • 4 Cả ba ý trên.
10 / 30
Câu 11 / 30

Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đứng tên trong giấy chứng nhận đăng ký xe khi chưa thực hiện thu hồi chứng nhận đăng ký xe, biển số xe được quy định như thế nào?

  • 1 Tiếp tục chịu trách nhiệm của chủ xe.
  • 2 Không chịu trách nhiệm sau khi đã chuyển nhượng, trao đổi, tặng, cho.
11 / 30
Câu 12 / 30

Khi điều khiển xe ô tô rẽ phải, người lái xe cần thực hiện các thao tác nào để bảo đảm an toàn?

  • 1 Có tín hiệu rẽ phải; quan sát an toàn phía sau; điều khiển xe sang làn đường bên trái; giảm tốc độ và quan sát an toàn phía bên phải để điều khiển xe qua chỗ đường giao nhau.
  • 2 Cách chỗ rẽ một khoảng cách an toàn có tín hiệu rẽ phải; giảm tốc độ, quan sát an toàn phía trước, sau, bên phải và điều khiển xe từ từ rẽ phải.
  • 3 Cách chỗ rẽ một khoảng cách an toàn có tín hiệu rẽ phải; quan sát an toàn phía sau; điều khiển xe bám sát vào phía phải đường; tăng tốc độ và quan sát an toàn phía bên trái để điều khiển xe qua chỗ đường giao nhau.
12 / 30
Câu 13 / 30 Câu điểm liệt
Sai câu này sẽ trượt toàn bài dù đủ điểm

Khi điều khiển xe ô tô trên đường trơn cần chú ý những điểm gì để bảo đảm an toàn?

  • 1 Giữ vững tay lái cho xe đi đúng vệt bánh xe đi trước, sử dụng số thấp đi chậm, giữ đều ga, đánh lái ngoặt và phanh gấp khi cần thiết.
  • 2 Giữ vững tay lái cho xe đi đúng vệt bánh xe đi trước, sử dụng số thấp đi chậm, gài cầu (nếu có), giữ đều ga, không lấy nhiều lái, không đánh lái ngoặt và phanh gấp.
13 / 30
Câu 14 / 30 Câu điểm liệt
Sai câu này sẽ trượt toàn bài dù đủ điểm

Những thói quen nào dưới đây khi điều khiển xe mô tô tay ga tham gia giao thông dễ gây tai nạn nguy hiểm?

  • 1 Sử dụng còi.
  • 2 Phanh đồng thời cả phanh trước và phanh sau.
  • 3 Chỉ sử dụng phanh trước.
14 / 30
Câu 15 / 30

Xe mô tô và xe ô tô tham gia giao thông trên đường bộ có bắt buộc phải đủ bộ phận giảm thanh không?

  • 1 Không bắt buộc.
  • 2 Bắt buộc.
  • 3 Tùy từng trường hợp.
15 / 30
Câu 16 / 30

Khi động cơ ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây, báo hiệu tình trạng như thế nào của xe ô tô?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Báo hiệu hệ thống chống bó cứng khi phanh bị lỗi.
  • 2 Áp suất lốp không đủ.
  • 3 Đang hãm phanh tay.
  • 4 Cần kiểm tra động cơ.
16 / 30
Câu 17 / 30

Khi động cơ đã hoạt động, bảng đồng hồ xuất hiện biểu tượng hình vẽ dưới đây, báo hiệu tình trạng như thế nào của xe?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Báo hiệu hệ thống túi khí đã bật.
  • 2 Báo hiệu đèn chiếu sáng xa đã bật.
  • 3 Báo hiệu chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu đã bật.
  • 4 Báo hiệu đèn cảnh báo khoảng cách đã bật.
17 / 30
Câu 18 / 30

Biển nào cấm máy kéo?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2 và biển 3.
  • 3 Biển 1 và biển 3.
  • 4 Cả ba biển.
18 / 30
Câu 19 / 30

Biển nào dưới đây xe gắn máy được phép đi vào?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Cả hai biển.
19 / 30
Câu 20 / 30

Biển nào xe được phép rẽ trái?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Không biển nào.
20 / 30
Câu 21 / 30

Gặp biển nào xe lam, xe xích lô máy được phép đi vào?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Biển 3.
21 / 30
Câu 22 / 30

Biển nào báo hiệu Giao nhau với đường ưu tiên?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Biển 3.
  • 4 Cả ba biển.
22 / 30
Câu 23 / 30

Biển nào báo hiệu Giao nhau với đường hai chiều?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Biển 3.
23 / 30
Câu 24 / 30

Biển báo này có ý nghĩa như thế nào?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Chỗ ngoặt nguy hiểm có nguy cơ lật xe bên phải khi đường cong vòng sang trái.
  • 2 Chỗ ngoặt nguy hiểm có nguy cơ lật xe bên trái khi đường cong vòng sang phải.
24 / 30
Câu 25 / 30

Biển báo dưới đây có ý nghĩa như thế nào?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Để báo trước gần tới đoạn đường có hiện tượng đất đá từ trên ta luy dương sụt lở bất ngờ gây nguy hiểm cho xe cộ và người đi đường.
  • 2 Để báo trước nơi có kết cấu mặt đường rời rạc, khi phương tiện đi qua, làm cho các viên đá, sỏi văng lên gây nguy hiểm và mất an toàn cho người và phương tiện tham gia giao thông.
  • 3 Để cảnh báo những đoạn nền đường yếu, đoạn đường đang theo dõi lún mà việc vận hành xe ở tốc độ cao có thể gây nguy hiểm.
25 / 30
Câu 26 / 30

Trên đường cao tốc, gặp biển nào thì người lái xe đi được cả hai hướng (bên trái hoặc bên phải) để tránh chướng ngại vật?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Biển 3.
26 / 30
Câu 27 / 30

Người lái xe có thể quay đầu xe như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Quay đầu theo hướng A.
  • 2 Quay đầu theo hướng B.
  • 3 Cấm quay đầu.
27 / 30
Câu 28 / 30

Bạn có được phép vượt xe mô tô phía trước không?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Cho phép.
  • 2 Không được vượt.
28 / 30
Câu 29 / 30

Xe nào phải dừng lại trong trường hợp này?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Xe con.
  • 2 Xe của bạn.
  • 3 Cả hai xe.
29 / 30
Câu 30 / 30

Xe của bạn được đi theo hướng nào trong trường hợp này?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Đi thẳng, rẽ trái.
  • 2 Đi thẳng, rẽ phải.
  • 3 Rẽ trái.
  • 4 Đi thẳng, rẽ phải, rẽ trái.
30 / 30

Bố cục đề thi lý thuyết hạng B

30 câu
Số câu đề thi
20 phút
Thời gian làm bài
27/30
Điểm cần đạt
20
Số đề thi thử

Phân bổ câu hỏi đề hạng B

ChươngNội dungThư việnĐề thi
1Quy định chung và quy tắc giao thông1808
2Văn hoá giao thông, đạo đức người lái xe, phòng cháy chữa cháy và cứu nạn251
3Kỹ thuật lái xe581
4Cấu tạo và sửa chữa371
5Biển báo hiệu đường bộ1859
6Giải các thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông1159
7Tình huống mất an toàn giao thông nghiêm trọng (điểm liệt)1
Tổng60030

– Mỗi học viên có 20 phút làm bài trắc nghiệm từ bộ 600 câu hỏi lý thuyết.

Học viên phải trả lời đúng tối thiểu 27/30 câu.

Cách tính điểm

  • Mỗi câu hỏi có duy nhất 1 đáp án đúng, trả lời đúng được 1 điểm.
  • Cần ít nhất 27/30 câu đúng; kết quả hiển thị ngay khi nộp bài.
  • Trả lời sai câu điểm liệt sẽ bị đánh trượt dù tổng điểm đạt.

Hướng dẫn làm bài

  • Máy tính: nhấn phím số 1–4 để chọn đáp án, phím mũi tên để chuyển câu.
  • Điện thoại: chạm trực tiếp vào đáp án và số câu để chuyển nhanh.
  • Nhấn "Nộp bài" để kết thúc và xem kết quả chấm tự động.
Hỗ trợ