Trang chủ Luyện thi Thi thử hạng B

Thi thử lý thuyết hạng B — Đề Ngẫu nhiên

4.6/5 · 1175 đánh giá
20:00
0 / 30 đã làm
Danh sách câu 0 / 30 đã làm
Đã làm Đang xem Điểm liệt
0 / 30
Câu 1 / 30 Câu điểm liệt
Sai câu này sẽ trượt toàn bài dù đủ điểm

Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn có bị nghiêm cấm không?

  • 1 Bị nghiêm cấm.
  • 2 Không bị nghiêm cấm.
  • 3 Không bị nghiêm cấm, nếu nồng độ cồn trong máu ở mức nhẹ, có thể điều khiển phương tiện tham gia giao thông.
1 / 30
Câu 2 / 30

Vượt xe là gì?

  • 1 Là tình huống giao thông trên đường mà mỗi chiều đường xe chạy chỉ có một làn đường dành cho xe cơ giới, xe đi phía sau di chuyển sang bên trái để di chuyển lên trước xe phía trước.
  • 2 Là tình huống giao thông trên đường có từ hai làn đường dành cho xe cơ giới cùng chiều trở lên được phân biệt bằng vạch kẻ đường, xe đi phía sau di chuyển lên trước xe phía trước theo quy tắc sử dụng làn đường.
2 / 30
Câu 3 / 30 Câu điểm liệt
Sai câu này sẽ trượt toàn bài dù đủ điểm

Khi điều khiển phương tiện tham gia giao thông, hành vi nào sau đây bị cấm?

  • 1 Dùng tay cầm và sử dụng điện thoại hoặc thiết bị điện tử khác.
  • 2 Chỉ được chở người trên thùng xe ô tô chở hàng trong trường hợp chở người đi làm nhiệm vụ cứu nạn, cứu hộ, phòng, chống thiên tai, dịch bệnh hoặc thực hiện nhiệm vụ khẩn cấp.
3 / 30
Câu 4 / 30

Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ không được dừng xe, đỗ xe tại các vị trí nào sau đây?

  • 1 Nơi có lề đường rộng hoặc khu đất ở bên ngoài phần đường xe chạy.
  • 2 Song song cùng chiều với một xe khác đang dừng, đỗ trên đường; trên đoạn đường cong hoặc gần đầu dốc mà tầm nhìn bị che khuất; bên trái đường một chiều.
  • 3 Cả hai ý trên.
4 / 30
Câu 5 / 30 Câu điểm liệt
Sai câu này sẽ trượt toàn bài dù đủ điểm

Người điều khiển xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy có được phép sử dụng xe để kéo hoặc đẩy các phương tiện khác khi tham gia giao thông không?

  • 1 Được phép.
  • 2 Nếu phương tiện được kéo, đẩy có khối lượng nhỏ hơn phương tiện của mình.
  • 3 Tùy trường hợp.
  • 4 Không được phép.
5 / 30
Câu 6 / 30

Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ quy định về xe kéo xe, xe kéo rơ moóc và xe ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc như thế nào dưới đây?

  • 1 Một xe ô tô được kéo theo nhiều xe ô tô hoặc xe máy chuyên dùng khác khi xe được kéo không tự chạy được (trừ trường hợp xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng).
  • 2 Xe được kéo phải có người điều khiển và hệ thống lái của xe đó phải còn hiệu lực; việc nối xe kéo với xe được kéo phải bảo đảm chắc chắn, an toàn; trường hợp hệ thống hãm của xe được kéo không còn hiệu lực thì xe kéo nhau phải nối bằng thanh nối cứng. Phía trước của xe kéo và phía sau của xe được kéo phải có biển báo hiệu, có đèn cảnh báo nhấp nháy màu vàng.
  • 3 Cả hai ý trên.
6 / 30
Câu 7 / 30

Những trường hợp nào dưới đây không được đi trên đường cao tốc, trừ người, phương tiện giao thông đường bộ và thiết bị phục vụ việc quản lý, bảo trì đường cao tốc?

  • 1 Xe máy chuyên dùng có tốc độ thiết kế nhỏ hơn tốc độ tối thiểu quy định đối với đường cao tốc, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe mô tô, xe gắn máy, các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ, người đi bộ.
  • 2 Xe máy chuyên dùng có tốc độ thiết kế lớn hơn tốc độ tối thiểu quy định đối với đường cao tốc.
  • 3 Xe ô tô và xe máy chuyên dùng có tốc độ thiết kế lớn hơn 80 km/h.
7 / 30
Câu 8 / 30

Khi xe gặp sự cố kỹ thuật trên đường cao tốc, bạn phải xử lý như thế nào để bảo đảm an toàn giao thông?

  • 1 Bật đèn tín hiệu khẩn cấp, dừng xe ngay lập tức và đặt biển báo hiệu nguy hiểm để cảnh báo cho các xe khác.
  • 2 Bật tín hiệu khẩn cấp, lập tức đưa xe vào làn đường xe chạy bên phải trong cùng, đặt biển báo hiệu nguy hiểm để cảnh báo cho các xe khác.
  • 3 Dừng xe, đỗ xe ở làn dừng khẩn cấp cùng chiều xe chạy và phải có báo hiệu bằng đèn khẩn cấp; trường hợp xe không thể di chuyển được vào làn dừng khẩn cấp, phải có báo hiệu bằng đèn khẩn cấp và đặt biển hoặc đèn cảnh báo về phía sau xe khoảng cách tối thiểu 150 mét, nhanh chóng báo cho cơ quan Cảnh sát giao thông thực hiện nhiệm vụ bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên tuyến hoặc cơ quan quản lý đường cao tốc.
8 / 30
Câu 9 / 30

Theo quy định về độ tuổi, người lái xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D2 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg phải đủ bao nhiêu tuổi trở lên?

  • 1 23 tuổi.
  • 2 24 tuổi.
  • 3 22 tuổi.
9 / 30
Câu 10 / 30

Khi tham gia giao thông đường bộ, người lái xe phải mang theo các giấy tờ gì?

  • 1 Chứng nhận đăng ký xe hoặc bản sao Chứng nhận đăng ký xe có chứng thực kèm bản gốc giấy tờ xác nhận của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài còn hiệu lực trong trường hợp xe đang được thế chấp tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
  • 2 Giấy phép lái xe phù hợp với loại xe đang điều khiển; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới theo quy định của pháp luật; chứng nhận bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới.
  • 3 Trường hợp các giấy tờ nêu trên đã được tích hợp vào tài khoản định danh điện tử thì việc xuất trình, kiểm tra có thể thực hiện thông qua tài khoản định danh điện tử.
  • 4 Cả ba ý trên.
10 / 30
Câu 11 / 30

Việc vận chuyển hàng hóa nguy hiểm khi tham gia giao thông đường bộ phải chấp hành các quy định nào dưới đây?

  • 1 Phải có giấy phép vận chuyển; trong trường hợp cần thiết, đơn vị vận chuyển hàng hoá nguy hiểm phải bố trí người áp tải để bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
  • 2 Phải có giấy phép vận chuyển; không phải bố trí người áp tải khi tham gia giao thông đường bộ.
11 / 30
Câu 12 / 30

Khi vào số để khởi hành xe ô tô có số tự động, người lái xe phải thực hiện các thao tác nào để bảo đảm an toàn?

  • 1 Đạp bàn đạp phanh chân hết hành trình, vào số và nhả phanh đỗ, kiểm tra lại xem có bị nhầm số không rồi mới cho xe lăn bánh.
  • 2 Đạp bàn đạp để tăng ga với mức độ phù hợp, vào số và kiểm tra lại xem có bị nhầm số không rồi mới cho xe lăn bánh.
12 / 30
Câu 13 / 30

Khi lái xe ô tô trên mặt đường có nhiều ổ gà, người lái xe phải thực hiện thao tác như thế nào để bảo đảm an toàn?

  • 1 Giảm tốc độ, về số thấp và giữ đều ga.
  • 2 Tăng tốc độ cho xe lướt qua nhanh.
  • 3 Tăng tốc độ, đánh lái liên tục để tránh "ổ gà".
13 / 30
Câu 14 / 30

Biển nào xe được phép rẽ trái?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Không biển nào.
14 / 30
Câu 15 / 30

Gặp biển nào người lái xe không được đỗ xe vào ngày lẻ?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1 và biển 2.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Biển 2 và biển 3.
  • 4 Biển 3.
15 / 30
Câu 16 / 30

Biển báo này có ý nghĩa như thế nào?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Đường cấm súc vật vận tải hàng hóa.
  • 2 Đường cấm súc vật vận tải hành khách.
  • 3 Đường cấm súc vật vận tải hàng hóa hoặc hành khách dù kéo xe hay chở trên lưng đi qua.
16 / 30
Câu 17 / 30

Khi gặp các biển này xe ưu tiên theo luật định (có tải trọng hay chiều cao toàn bộ vượt quá chỉ số ghi trên biển) có được phép đi qua hay không?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Được phép.
  • 2 Không được phép.
17 / 30
Câu 18 / 30

Khi gặp biển số 1, xe ô tô tải có được đi vào không?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Được đi vào.
  • 2 Không được đi vào.
18 / 30
Câu 19 / 30

Biển nào cấm máy kéo?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1 và biển 2.
  • 2 Biển 1 và biển 3.
  • 3 Biển 2 và biển 3.
  • 4 Cả ba biển.
19 / 30
Câu 20 / 30

Trong các biển báo dưới đây biển nào báo hiệu Kết thúc đường cao tốc?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Biển 3.
20 / 30
Câu 21 / 30

Biển nào báo hiệu Nơi đường sắt giao vuông góc với đường bộ?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Biển 3.
  • 4 Biển 1 và biển 2.
21 / 30
Câu 22 / 30

Biển báo này có ý nghĩa như thế nào?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Báo hiệu đường có ổ gà, lồi lõm.
  • 2 Báo hiệu đường có gồ giảm tốc phía trước.
22 / 30
Câu 23 / 30

Khi gặp biển nào thì các phương tiện không được đi vào, trừ xe ô tô và xe mô tô?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
23 / 30
Câu 24 / 30

Trong các biển dưới đây biển nào là biển Hết tốc độ tối thiểu?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Biển 3.
  • 4 Cả ba biển.
24 / 30
Câu 25 / 30

Theo hướng mũi tên, xe nào được quyền đi trước?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Xe tải.
  • 2 Xe con (B).
  • 3 Xe con (A).
25 / 30
Câu 26 / 30

Xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Xe khách.
  • 2 Xe mô tô.
  • 3 Xe con.
  • 4 Xe con và xe mô tô.
26 / 30
Câu 27 / 30

Trong hình dưới đây, xe nào chấp hành đúng quy tắc giao thông?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Chỉ xe khách, xe mô tô.
  • 2 Tất cả các loại xe trên.
  • 3 Không xe nào chấp hành đúng quy tắc giao thông.
27 / 30
Câu 28 / 30

Các xe đi theo hướng mũi tên, xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Xe con, xe tải, xe khách.
  • 2 Xe tải, xe khách, xe mô tô.
  • 3 Xe khách, xe mô tô, xe con.
  • 4 Cả bốn xe.
28 / 30
Câu 29 / 30

Bạn xử lý như thế nào trong trường hợp này?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Tăng tốc độ, rẽ phải trước xe con màu xanh phía trước và người đi bộ.
  • 2 Giảm tốc độ, để người đi bộ qua đường và rẽ phải trước xe con màu xanh.
  • 3 Giảm tốc độ, để người đi bộ qua đường và rẽ phải sau xe con màu xanh.
29 / 30
Câu 30 / 30

Các xe đi theo thứ tự nào là đúng quy tắc giao thông đường bộ?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Xe của bạn, xe tải, xe con.
  • 2 Xe con, xe tải, xe của bạn.
  • 3 Xe tải, xe của bạn, xe con.
  • 4 Xe của bạn, xe con, xe tải.
30 / 30

Bố cục đề thi lý thuyết hạng B

30 câu
Số câu đề thi
20 phút
Thời gian làm bài
27/30
Điểm cần đạt
20
Số đề thi thử

Phân bổ câu hỏi đề hạng B

ChươngNội dungThư việnĐề thi
1Quy định chung và quy tắc giao thông1808
2Văn hoá giao thông, đạo đức người lái xe, phòng cháy chữa cháy và cứu nạn251
3Kỹ thuật lái xe581
4Cấu tạo và sửa chữa371
5Biển báo hiệu đường bộ1859
6Giải các thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông1159
7Tình huống mất an toàn giao thông nghiêm trọng (điểm liệt)1
Tổng60030

– Mỗi học viên có 20 phút làm bài trắc nghiệm từ bộ 600 câu hỏi lý thuyết.

Học viên phải trả lời đúng tối thiểu 27/30 câu.

Cách tính điểm

  • Mỗi câu hỏi có duy nhất 1 đáp án đúng, trả lời đúng được 1 điểm.
  • Cần ít nhất 27/30 câu đúng; kết quả hiển thị ngay khi nộp bài.
  • Trả lời sai câu điểm liệt sẽ bị đánh trượt dù tổng điểm đạt.

Hướng dẫn làm bài

  • Máy tính: nhấn phím số 1–4 để chọn đáp án, phím mũi tên để chuyển câu.
  • Điện thoại: chạm trực tiếp vào đáp án và số câu để chuyển nhanh.
  • Nhấn "Nộp bài" để kết thúc và xem kết quả chấm tự động.
Hỗ trợ