Trang chủ Luyện thi Thi thử hạng D

Thi thử lý thuyết hạng D — Đề Ngẫu nhiên

5/5 · 16 đánh giá
26:00
0 / 45 đã làm
Danh sách câu 0 / 45 đã làm
Đã làm Đang xem Điểm liệt
0 / 45
Câu 1 / 45

Thiết bị an toàn cho trẻ em được hiểu như thế nào là đúng?

  • 1 Là thiết bị có đủ khả năng bảo đảm an toàn cho trẻ em ở tư thế ngồi hoặc nằm trên xe ô tô, được thiết kế để giảm nguy cơ chấn thương cho người dùng trong trường hợp xảy ra va chạm hoặc xe ô tô giảm tốc độ đột ngột, bằng cách hạn chế sự di chuyển của cơ thể trẻ em.
  • 2 Là thiết bị có đủ khả năng bảo đảm an toàn cho trẻ em ở tư thế đứng hoặc nằm trên xe ô tô, được thiết kế để giảm nguy cơ chấn thương cho người dùng trong trường hợp xe ô tô lưu thông bình thường.
1 / 45
Câu 2 / 45 Câu điểm liệt
Sai câu này sẽ trượt toàn bài dù đủ điểm

Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm?

  • 1 Sử dụng xe đạp đi trên các tuyến quốc lộ.
  • 2 Rải vật sắc nhọn, đổ chất gây trơn trượt trên đường bộ.
  • 3 Cả hai ý trên.
2 / 45
Câu 3 / 45 Câu điểm liệt
Sai câu này sẽ trượt toàn bài dù đủ điểm

Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?

  • 1 Điều khiển xe cơ giới lạng lách, đánh võng, rú ga liên tục khi tham gia giao thông trên đường.
  • 2 Xúc phạm, đe dọa, cản trở, chống đối hoặc không chấp hành hiệu lệnh, hướng dẫn, yêu cầu kiểm tra, kiểm soát của người thi hành công vụ về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
  • 3 Cả hai ý trên.
3 / 45
Câu 4 / 45

Phương tiện tham gia giao thông đường bộ di chuyển với tốc độ thấp hơn phải đi như thế nào?

  • 1 Đi về bên trái theo chiều đi của mình.
  • 2 Đi về bên phải theo chiều đi của mình.
  • 3 Đi ở bất cứ bên nào nhưng phải bấm đèn cảnh báo nguy hiểm để báo hiệu cho các phương tiện khác.
4 / 45
Câu 5 / 45

Trước khi cho xe chuyển hướng, người lái xe phải làm gì để bảo đảm an toàn giao thông?

  • 1 Phải quan sát, bảo đảm khoảng cách an toàn với xe phía sau.
  • 2 Giảm tốc độ và có tín hiệu báo hướng rẽ.
  • 3 Chuyển dần sang làn gần nhất với hướng rẽ. Khi bảo đảm an toàn, không gây trở ngại cho người và phương tiện khác mới được chuyển hướng.
  • 4 Cả ba ý trên.
5 / 45
Câu 6 / 45

Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông không được dừng xe, đỗ xe ở những vị trí nào sau đây?

  • 1 Trên miệng cống thoát nước, miệng hầm của đường điện thoại, điện cao thế, chỗ dành riêng cho xe chữa cháy lấy nước.
  • 2 Trong phạm vi an toàn của đường sắt.
  • 3 Cả hai ý trên.
6 / 45
Câu 7 / 45 Câu điểm liệt
Sai câu này sẽ trượt toàn bài dù đủ điểm

Khi điều khiển xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, những hành vi nào sau đây không được phép?

  • 1 Buông cả hai tay; sử dụng xe để kéo, đẩy xe khác, vật khác; sử dụng chân chống hoặc vật khác quệt xuống đường khi xe đang chạy.
  • 2 Sử dụng xe để chở người hoặc hàng hóa; để chân chạm xuống đất khi khởi hành.
  • 3 Đội mũ bảo hiểm; chạy xe đúng tốc độ quy định và chấp hành đúng quy tắc giao thông đường bộ.
  • 4 Chở người ngồi sau dưới 16 tuổi.
7 / 45
Câu 8 / 45

Người lái xe mô tô hai bánh, xe gắn máy được phép chở tối đa hai người trong những trường hợp nào?

  • 1 Chở người bệnh đi cấp cứu; áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật; trẻ em dưới 12 tuổi; người già yếu hoặc người khuyết tật.
  • 2 Người đã uống rượu, bia; người trong cơ thể có chất ma tuý.
  • 3 Cả hai ý trên.
8 / 45
Câu 9 / 45

Khi chuyển hướng, người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng phải làm gì để bảo đảm an toàn?

  • 1 Phải nhường đường cho người đi bộ, xe thô sơ, xe đi ngược chiều và chỉ chuyển hướng khi không gây trở ngại hoặc nguy hiểm cho người, phương tiện khác.
  • 2 Nhanh chóng chuyển hướng để không gây trở ngại hoặc nguy hiểm cho người, phương tiện khác.
  • 3 Ra tín hiệu chuyển hướng để yêu cầu các phương tiện khác dừng lại cho xe chuyển hướng di chuyển.
9 / 45
Câu 10 / 45 Câu điểm liệt
Sai câu này sẽ trượt toàn bài dù đủ điểm

Khi tránh xe đi ngược chiều, các xe phải nhường đường như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

  • 1 Nơi đường hẹp chỉ đủ cho một xe chạy và có chỗ tránh xe thì xe nào ở gần chỗ tránh hơn phải vào vị trí tránh, nhường đường cho xe đi ngược chiều.
  • 2 Xe xuống dốc phải nhường đường cho xe lên dốc.
  • 3 Xe có chướng ngại vật phía trước phải nhường đường cho xe không có chướng ngại vật phía trước.
  • 4 Cả ba ý trên.
10 / 45
Câu 11 / 45

Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) trong khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới, xe mô tô hai bánh, ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là bao nhiêu?

  • 1 60 km/h.
  • 2 50 km/h.
  • 3 40 km/h.
11 / 45
Câu 12 / 45

Trong hoạt động vận tải đường bộ, các hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm?

  • 1 Vận chuyển hàng hóa cấm lưu hành.
  • 2 Vận chuyển trái phép hoặc không thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
  • 3 Vận chuyển động vật hoang dã.
  • 4 Cả ba ý trên.
12 / 45
Câu 13 / 45

Những hành vi nào sau đây thể hiện là người có văn hóa giao thông?

  • 1 Luôn tuân thủ pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ, nhường nhịn và giúp đỡ người khác.
  • 2 Đi nhanh, vượt đèn đỏ nếu không có lực lượng Công an.
  • 3 Bấm còi và nháy đèn liên tục để cảnh báo xe khác.
  • 4 Tránh nhường đường để đi nhanh hơn.
13 / 45
Câu 14 / 45

Khi phát hiện thấy có ngọn lửa, khói hoặc nhiệt độ cao bất thường từ phương tiện giao thông do mình điều khiển người lái xe phải làm gì trước tiên?

  • 1 Bình tĩnh, đưa xe sát vào lề đường, tránh xa nơi có nhiều người, nhiều chất dễ cháy và tắt khóa điện, thực hiện các bước chữa cháy.
  • 2 Hô hoán để mọi người đến trợ giúp chữa cháy, gọi Cảnh sát giao thông, Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ, lực lượng y tế để sẵn sàng hỗ trợ cứu người.
  • 3 Nếu nhiên liệu trào ra ngoài, ngọn lửa chưa cháy dữ dội thì tiếp tục sử dụng nước, hoặc bất kỳ chất, phương tiện chữa cháy có được để dập lửa.
  • 4 Cả ba ý trên.
14 / 45
Câu 15 / 45

Khi động cơ xe ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây là báo hiệu tình trạng gì của xe ô tô?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Thiếu dầu phanh, phanh tay đang hãm.
  • 2 Hệ thống túi khí an toàn gặp sự cố.
  • 3 Lái xe và người ngồi ghế trước chưa cài dây đai an toàn.
  • 4 Cửa đóng chưa chặt, có cửa chưa đóng.
15 / 45
Câu 16 / 45

Khi điều khiển xe ô tô có hộp số tự động, người lái xe sử dụng chân như thế nào là đúng để bảo đảm an toàn?

  • 1 Không sử dụng chân trái; chân phải điều khiển bàn đạp phanh và bàn đạp ga.
  • 2 Chân trái điều khiển bàn đạp phanh, chân phải điều khiển bàn đạp ga.
  • 3 Không sử dụng chân phải; chân trái điều khiển bàn đạp phanh và bàn đạp ga.
16 / 45
Câu 17 / 45 Câu điểm liệt
Sai câu này sẽ trượt toàn bài dù đủ điểm

Khi lùi xe, người lái xe phải xử lý như thế nào để bảo đảm an toàn giao thông?

  • 1 Quan sát bên trái, bên phải, phía sau xe, có tín hiệu cần thiết và lùi xe với tốc độ phù hợp.
  • 2 Quan sát phía trước xe và lùi xe với tốc độ nhanh.
  • 3 Quan sát bên trái và phía trước của xe và lùi xe với tốc độ nhanh.
17 / 45
Câu 18 / 45

Khi điều khiển xe mô tô quay đầu, người lái xe cần thực hiện như thế nào để bảo đảm an toàn?

  • 1 Bật tín hiệu báo rẽ trước khi quay đầu, từ từ giảm tốc độ đến mức có thể dừng lại.
  • 2 Chỉ quay đầu xe tại những nơi được phép quay đầu.
  • 3 Quan sát an toàn các phương tiện tới từ phía trước, phía sau, hai bên đồng thời nhường đường cho xe từ bên phải và phía trước đi tới.
  • 4 Cả ba ý trên.
18 / 45
Câu 19 / 45 Câu điểm liệt
Sai câu này sẽ trượt toàn bài dù đủ điểm

Để bảo đảm an toàn khi tham gia giao thông, người lái xe mô tô hai bánh cần điều khiển tay ga như thế nào?

  • 1 Tăng ga thật mạnh, giảm ga từ từ.
  • 2 Tăng ga thật mạnh, giảm ga thật nhanh.
  • 3 Tăng ga từ từ, giảm ga thật nhanh.
  • 4 Tăng ga từ từ, giảm ga từ từ.
19 / 45
Câu 20 / 45

Niên hạn sử dụng của xe ô tô chở người trên 8 chỗ ngồi (không kể chỗ của người lái xe) tính bắt đầu từ năm sản xuất không quá bao nhiêu năm?

  • 1 5 năm.
  • 2 20 năm.
  • 3 25 năm.
20 / 45
Câu 21 / 45

Biển nào cho phép xe ô tô con được vượt?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1 và biển 2.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Biển 1 và biển 3.
  • 4 Biển 2 và biển 3.
21 / 45
Câu 22 / 45

Biển nào xe mô tô hai bánh được đi vào?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1 và biển 2.
  • 2 Biển 1 và biển 3.
  • 3 Biển 2 và biển 3.
22 / 45
Câu 23 / 45

Biển nào báo hiệu chiều dài đoạn đường phải giữ cự ly tối thiểu giữa hai xe?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Cả hai biển.
23 / 45
Câu 24 / 45

Biển nào báo hiệu sắp đến chỗ giao nhau nguy hiểm?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 1 và biển 2.
  • 3 Biển 2 và biển 3.
  • 4 Cả ba biển.
24 / 45
Câu 25 / 45

Biển nào báo hiệu Chú ý chướng ngại vật?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2 và biển 3.
  • 3 Cả ba biển.
25 / 45
Câu 26 / 45

Biển nào sau đây là biển Kè, vực sâu bên đường phía bên phải?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Biển 3.
26 / 45
Câu 27 / 45

Biển nào sau đây là biển Lề đường nguy hiểm?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Biển 3.
27 / 45
Câu 28 / 45

Biển báo này có ý nghĩa như thế nào?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Để báo trước gần tới đoạn đường có hiện tượng đất đá từ trên ta luy dương sụt lở bất ngờ gây nguy hiểm cho xe cộ và người đi đường.
  • 2 Để báo trước nơi có kết cấu mặt đường rời rạc, khi phương tiện đi qua, làm cho các viên đá, sỏi văng lên gây nguy hiểm và mất an toàn cho người và phương tiện tham gia giao thông.
  • 3 Để cảnh báo những đoạn nền đường yếu, đoạn đường đang theo dõi lún mà việc vận hành xe ở tốc độ cao có thể gây nguy hiểm.
28 / 45
Câu 29 / 45

Biển nào báo hiệu Đường dành cho xe ô tô?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
29 / 45
Câu 30 / 45

Biển số 3 có ý nghĩa như thế nào?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển chỉ dẫn khu vực cấm đỗ xe trên các tuyến đường đối ngoại.
  • 2 Biển chỉ dẫn khu vực đỗ xe trên các tuyến đường đối ngoại.
  • 3 Biển hạn chế tốc độ tối đa trong khu vực.
  • 4 Biển chỉ dẫn hết hiệu lực khu vực cấm đỗ xe theo giờ trên các tuyến đường đối ngoại.
30 / 45
Câu 31 / 45

Gặp biển báo dưới đây, người lái xe có bắt buộc phải chạy vòng theo đảo an toàn theo hướng mũi tên khi muốn chuyển hướng hay không?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Bắt buộc.
  • 2 Không bắt buộc.
31 / 45
Câu 32 / 45

Biển nào chỉ dẫn nhập làn xe?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Cả hai biển.
32 / 45
Câu 33 / 45

Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Xe con (A), xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu, xe con (B).
  • 2 Xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu, xe con (B), xe con (A).
  • 3 Xe con (B), xe con (A), xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu.
33 / 45
Câu 34 / 45

Theo hướng mũi tên, xe nào phải nhường đường đi cuối cùng qua nơi giao nhau này?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Xe khách.
  • 2 Xe tải.
  • 3 Xe con.
34 / 45
Câu 35 / 45

Theo hướng mũi tên, xe nào phải nhường đường là đúng quy tắc giao thông?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Xe con.
  • 2 Xe tải.
35 / 45
Câu 36 / 45

Theo tín hiệu đèn, xe nào đi là đúng quy tắc giao thông?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Xe khách, xe mô tô.
  • 2 Xe con, xe tải.
  • 3 Xe tải, xe mô tô.
36 / 45
Câu 37 / 45

Theo hướng mũi tên, thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Xe khách, xe tải, xe mô tô, xe con.
  • 2 Xe con, xe khách, xe tải, xe mô tô.
  • 3 Xe mô tô, xe tải, xe khách, xe con.
  • 4 Xe mô tô, xe tải, xe con, xe khách.
37 / 45
Câu 38 / 45

Xe kéo nhau như hình này có vi phạm quy tắc giao thông không?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Không.
  • 2 Vi phạm.
38 / 45
Câu 39 / 45

Theo hướng mũi tên, thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Xe con (A), xe mô tô, xe con (B), xe đạp.
  • 2 Xe con (B), xe đạp, xe mô tô, xe con (A).
  • 3 Xe con (A), xe con (B), xe mô tô + xe đạp.
  • 4 Xe mô tô + xe đạp, xe con (A), xe con (B).
39 / 45
Câu 40 / 45

Xe con quay đầu đi ngược lại như hình vẽ dưới có vi phạm quy tắc giao thông không?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Không vi phạm.
  • 2 Vi phạm.
40 / 45
Câu 41 / 45

Người lái xe có được phép vượt xe tải để đi thẳng trong trường hợp này không?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Được vượt.
  • 2 Cấm vượt.
41 / 45
Câu 42 / 45

Các xe đi theo hướng mũi tên, xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Xe con, xe tải, xe khách.
  • 2 Xe tải, xe khách, xe mô tô.
  • 3 Xe khách, xe mô tô, xe con.
  • 4 Cả bốn xe.
42 / 45
Câu 43 / 45

Các xe đi theo hướng mũi tên, xe nào chấp hành đúng quy tắc giao thông?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Xe tải, xe mô tô.
  • 2 Xe khách, xe mô tô.
  • 3 Xe tải, xe con.
  • 4 Xe mô tô, xe con.
43 / 45
Câu 44 / 45

Các xe đi theo thứ tự nào là đúng quy tắc giao thông đường bộ?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Xe của bạn, xe mô tô, xe con.
  • 2 Xe con, xe của bạn, xe mô tô.
  • 3 Xe mô tô, xe con, xe của bạn.
44 / 45
Câu 45 / 45

Xe nào phải dừng lại trong trường hợp này?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Xe con.
  • 2 Xe của bạn.
  • 3 Cả hai xe.
45 / 45

Bố cục đề thi lý thuyết hạng D

45 câu
Số câu đề thi
26 phút
Thời gian làm bài
41/45
Điểm cần đạt
14
Số đề thi thử

Phân bổ câu hỏi đề hạng D

ChươngNội dungThư việnĐề thi
1Quy định chung và quy tắc giao thông18010
2Văn hoá giao thông, đạo đức người lái xe, phòng cháy chữa cháy và cứu nạn251
3Kỹ thuật lái xe582
4Cấu tạo và sửa chữa371
5Biển báo hiệu đường bộ18516
6Giải các thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông11514
7Tình huống mất an toàn giao thông nghiêm trọng (điểm liệt)1
Tổng60045

– Mỗi học viên có 26 phút làm bài trắc nghiệm từ bộ 600 câu hỏi lý thuyết.

Học viên phải trả lời đúng tối thiểu 41/45 câu.

Cách tính điểm

  • Mỗi câu hỏi có duy nhất 1 đáp án đúng, trả lời đúng được 1 điểm.
  • Cần ít nhất 41/45 câu đúng; kết quả hiển thị ngay khi nộp bài.
  • Trả lời sai câu điểm liệt sẽ bị đánh trượt dù tổng điểm đạt.

Hướng dẫn làm bài

  • Máy tính: nhấn phím số 1–4 để chọn đáp án, phím mũi tên để chuyển câu.
  • Điện thoại: chạm trực tiếp vào đáp án và số câu để chuyển nhanh.
  • Nhấn "Nộp bài" để kết thúc và xem kết quả chấm tự động.
Hỗ trợ