22:00
0 / 35 đã làm
Danh sách câu
0 / 35 đã làm
Đã làm
Đang xem
Điểm liệt
0 / 35
Câu 1 / 35
Phương tiện giao thông đường bộ gồm những loại nào?
- 1 Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.
- 2 Phương tiện giao thông thô sơ đường bộ, xe máy chuyên dùng và các loại xe tương tự.
- 3 Cả hai ý trên.
1 / 35
Câu 2 / 35
Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông không được dừng xe, đỗ xe ở những vị trí nào sau đây?
- 1 Trên miệng cống thoát nước, miệng hầm của đường điện thoại, điện cao thế, chỗ dành riêng cho xe chữa cháy lấy nước.
- 2 Trong phạm vi an toàn của đường sắt.
- 3 Cả hai ý trên.
2 / 35
Câu 3 / 35
Khi tới đường ngang không có người gác, chắn đường bộ, chuông, đèn tín hiệu, người tham gia giao thông đường bộ phải làm gì để bảo đảm an toàn?
- 1 Dừng lại về bên phải đường của mình, trước vạch dừng xe và quan sát hai phía, khi không có phương tiện giao thông đường sắt tới mới được đi qua.
- 2 Quan sát hai phía, khi không có phương tiện giao thông đường sắt tới thì nhanh chóng đi qua.
- 3 Dừng lại khoảng cách tối thiểu 3 mét tính từ ray đường sắt gần nhất, khi không có phương tiện giao thông đường sắt tới thì nhanh chóng đi qua.
3 / 35
Câu 4 / 35
Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông trong hầm đường bộ ngoài việc phải tuân thủ các quy tắc giao thông còn phải thực hiện những quy định nào dưới đây?
- 1 Xe cơ giới, xe máy chuyên dùng phải bật đèn chiếu gần; xe thô sơ phải bật đèn hoặc có vật phát sáng báo hiệu; không dừng xe, đỗ xe trong hầm đường bộ; trường hợp gặp sự cố kỹ thuật hoặc bất khả kháng khác buộc phải dừng xe, đỗ xe, người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng phải đưa xe vào vị trí dừng xe, đỗ xe khẩn cấp, nếu không di chuyển được, phải có báo hiệu bằng đèn khẩn cấp và đặt biển hoặc đèn cảnh báo về phía sau xe khoảng cách bảo đảm an toàn.
- 2 Xe cơ giới, xe máy chuyên dùng phải bật đèn chiếu xa; được dừng xe, đỗ xe khi cần thiết.
- 3 Phải cho xe chạy trên một làn đường và chỉ chuyển làn ở nơi được phép; được quay đầu xe, lùi xe khi cần thiết.
4 / 35
Câu 5 / 35
Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên (trừ đường cao tốc) loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 70 km/h?
- 1 Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn.
- 2 Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc).
- 3 Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động).
- 4 Ô tô kéo rơ moóc; ô tô kéo xe khác; ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động, ô tô xi téc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc, ô tô kéo theo rơ moóc xi téc.
5 / 35
Câu 6 / 35
Thời gian lái xe liên tục của người lái xe ô tô kinh doanh vận tải được quy định như thế nào để bảo đảm an toàn giao thông?
- 1 Không quá 4 giờ.
- 2 Không quá 6 giờ.
- 3 Không quá 8 giờ.
- 4 Liên tục tùy thuộc vào sức khỏe và khả năng của người lái xe.
6 / 35
Câu 7 / 35
Việc vận chuyển động vật sống khi tham gia giao thông đường bộ phải thực hiện các yêu cầu nào dưới đây?
- 1 Người lái xe phải mang đủ giấy tờ theo quy định của pháp luật.
- 2 Phương tiện vận chuyển phải có kết cấu phù hợp với loại động vật chuyên chở.
- 3 Trong quá trình vận chuyển phải chấp hành các quy định của pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ, vệ sinh dịch tễ, phòng dịch và bảo đảm vệ sinh môi trường.
- 4 Cả ba ý trên.
7 / 35
Câu 8 / 35
Khi gặp vụ tai nạn giao thông, người lái xe nên hành động như thế nào?
- 1 Chạy đi để tránh rắc rối.
- 2 Dừng xe, hỗ trợ nạn nhân và báo cho cơ quan chức năng.
- 3 Chỉ quan sát rồi tiếp tục di chuyển.
- 4 Chỉ giúp đỡ nếu có người thân trong vụ tai nạn.
8 / 35
Câu 9 / 35
Khi khởi hành ô tô sử dụng hộp số cơ khí trên đường bằng, người lái xe cần thực hiện các thao tác nào theo trình tự dưới đây?
- 1 Kiểm tra an toàn xung quanh xe ô tô; nhả từ từ đến 1/2 hành trình bàn đạp ly hợp (côn) và giữ trong khoảng 3 giây; vào số 1; nhả hết phanh tay, báo hiệu bằng còi, đèn trước khi xuất phát; tăng ga đủ để xuất phát, sau đó vừa tăng ga vừa nhả hết côn để cho xe ô tô chuyển động.
- 2 Kiểm tra an toàn xung quanh xe ô tô; đạp ly hợp (côn) hết hành trình; vào số 1; nhả hết phanh tay, báo hiệu bằng còi, đèn trước khi xuất phát; tăng ga đủ để xuất phát; nhả từ từ đến 1/2 hành trình bàn đạp côn và giữ trong khoảng 3 giây, sau đó vừa tăng ga vừa nhả hết côn để cho xe ô tô chuyển động.
9 / 35
Câu 10 / 35
Người lái xe được dừng xe, đỗ xe trên làn dừng khẩn cấp của đường cao tốc trong trường hợp nào dưới đây?
- 1 Xe gặp sự cố, tai nạn hoặc trường hợp khẩn cấp không thể di chuyển bình thường.
- 2 Để nghỉ ngơi, đi vệ sinh, chụp ảnh, làm việc riêng...
- 3 Cả hai ý trên.
10 / 35
Câu 11 / 35
Khi lái xe ô tô điện xuống dốc dài, đổ đèo, người lái xe cần chú ý những vấn đề gì để bảo đảm an toàn?
- 1 Kiểm tra hệ thống an toàn, pin của xe trước khi xuất phát.
- 2 Nhả chân ga để phanh tái sinh hoạt động.
- 3 Rà phanh chân để kịp thời xử lý tình huống khẩn cấp.
- 4 Cả ba ý trên.
11 / 35
Câu 12 / 35
Hãy nêu công dụng hệ thống truyền lực của xe ô tô?
- 1 Dùng để truyền mô men quay từ động cơ tới các bánh xe chủ động của xe ô tô.
- 2 Dùng để thay đổi hướng chuyển động hoặc giữ cho xe ô tô chuyển động ổn định theo hướng xác định.
- 3 Dùng để làm giảm tốc độ, dừng chuyển động của xe ô tô.
12 / 35
Câu 13 / 35
Biển nào báo hiệu cấm xe mô tô đi vào?

- 1 Biển 1.
- 2 Biển 2.
- 3 Biển 3.
13 / 35
Câu 14 / 35
Biển nào cấm các phương tiện rẽ phải?

- 1 Biển 1 và biển 2.
- 2 Biển 1 và biển 3.
- 3 Biển 2 và biển 3.
- 4 Cả ba biển.
14 / 35
Câu 15 / 35
Biển nào cấm các phương tiện rẽ trái?

- 1 Biển 1 và biển 2.
- 2 Biển 1 và biển 3.
- 3 Biển 2 và biển 3.
- 4 Cả ba biển.
15 / 35
Câu 16 / 35
Gặp biển nào xe xích lô được phép đi vào?

- 1 Biển 1.
- 2 Biển 2.
- 3 Biển 3.
- 4 Biển 1 và biển 2.
16 / 35
Câu 17 / 35
Biển số 2 có ý nghĩa như thế nào?

- 1 Cho phép xe ô tô có tải trọng trục lớn hơn 7 tấn đi qua.
- 2 Cho phép xe ô tô có tải trọng trên trục xe từ 7 tấn trở xuống đi qua.
17 / 35
Câu 18 / 35
Biển nào cấm máy kéo kéo theo rơ moóc?

- 1 Biển 1.
- 2 Biển 2.
- 3 Cả hai biển.
18 / 35
Câu 19 / 35
Biển nào báo hiệu Cửa chui?

- 1 Biển 1.
- 2 Biển 2.
- 3 Biển 3.
19 / 35
Câu 20 / 35
Các biển này có ý nghĩa như thế nào?

- 1 Nơi đường sắt giao nhau với đường bộ.
- 2 Nơi đường sắt giao vuông góc với đường bộ.
- 3 Để báo trước sắp đến vị trí đường sắt giao không vuông góc với đường bộ, không có người gác và không có rào chắn.
20 / 35
Câu 21 / 35
Biển nào báo hiệu Giao nhau với đường hai chiều?

- 1 Biển 1.
- 2 Biển 2.
- 3 Biển 3.
21 / 35
Câu 22 / 35
Biển nào (đặt trước ngã ba, ngã tư) cho phép xe được rẽ sang hướng khác?

- 1 Biển 1.
- 2 Biển 2.
- 3 Không biển nào.
22 / 35
Câu 23 / 35
Biển số 3 có ý nghĩa như thế nào?

- 1 Biển chỉ dẫn khu vực cấm đỗ xe trên các tuyến đường đối ngoại.
- 2 Biển chỉ dẫn khu vực đỗ xe trên các tuyến đường đối ngoại.
- 3 Biển hạn chế tốc độ tối đa trong khu vực.
- 4 Biển chỉ dẫn hết hiệu lực khu vực cấm đỗ xe theo giờ trên các tuyến đường đối ngoại.
23 / 35
Câu 24 / 35
Biển nào chỉ dẫn cho người đi bộ sử dụng cầu vượt qua đường?

- 1 Biển 1.
- 2 Biển 2.
- 3 Cả hai biển.
- 4 Không biển nào.
24 / 35
Câu 25 / 35
Biển nào báo hiệu kết thúc đường cao tốc?

- 1 Biển 1.
- 2 Biển 2.
- 3 Biển 3.
25 / 35
Câu 26 / 35
Trên đường cao tốc, gặp biển nào người lái xe phải chú ý đổi hướng đi khi sắp vào đường cong nguy hiểm?

- 1 Biển 1 và biển 2.
- 2 Biển 1 và biển 3.
- 3 Biển 2.
- 4 Biển 3.
26 / 35
Câu 27 / 35
Theo tín hiệu đèn, xe tải đi theo hướng nào là đúng quy tắc giao thông?

- 1 Hướng 2, 3, 4.
- 2 Chỉ hướng 1.
- 3 Hướng 1 và 2.
- 4 Hướng 3 và 4.
27 / 35
Câu 28 / 35
Theo hướng mũi tên, hướng nào xe không được phép đi?

- 1 Hướng 2 và 5.
- 2 Chỉ hướng 1.
28 / 35
Câu 29 / 35
Xe nào được quyền đi trước trong trường hợp này?

- 1 Xe con.
- 2 Xe mô tô.
29 / 35
Câu 30 / 35
Xe nào đi trước là đúng quy tắc giao thông?

- 1 Xe của bạn.
- 2 Xe tải.
30 / 35
Câu 31 / 35
Các xe đi theo hướng mũi tên, những xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

- 1 Xe tải, xe con.
- 2 Xe khách, xe con.
- 3 Xe khách, xe tải.
31 / 35
Câu 32 / 35
Xe của bạn được đi theo hướng nào trong trường hợp này?

- 1 Đi thẳng, rẽ trái.
- 2 Đi thẳng, rẽ phải.
- 3 Rẽ trái.
- 4 Đi thẳng, rẽ phải, rẽ trái.
32 / 35
Câu 33 / 35
Bạn xử lý như thế nào trong trường hợp này?

- 1 Tăng tốc độ, rẽ phải trước xe tải và xe đạp.
- 2 Giảm tốc độ, rẽ phải sau xe tải và xe đạp.
- 3 Tăng tốc độ, rẽ phải trước xe đạp.
33 / 35
Câu 34 / 35
Bạn xử lý như thế nào trong trường hợp này?

- 1 Tăng tốc độ và đi thẳng qua ngã tư.
- 2 Dừng xe trước vạch dừng.
- 3 Giảm tốc độ và đi thẳng qua ngã tư.
34 / 35
Câu 35 / 35
Các xe đi theo thứ tự nào là đúng quy tắc giao thông đường bộ?

- 1 Xe con, xe tải, xe của bạn.
- 2 Xe tải, xe con, xe của bạn.
- 3 Xe tải, xe của bạn, xe con.
35 / 35
Bố cục đề thi lý thuyết hạng C1
35 câu
Số câu đề thi22 phút
Thời gian làm bài32/35
Điểm cần đạt18
Số đề thi thửPhân bổ câu hỏi đề hạng C1
| Chương | Nội dung | Thư viện | Đề thi |
|---|---|---|---|
| 1 | Quy định chung và quy tắc giao thông | 180 | 10 |
| 2 | Văn hoá giao thông, đạo đức người lái xe, phòng cháy chữa cháy và cứu nạn | 25 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật lái xe | 58 | 2 |
| 4 | Cấu tạo và sửa chữa | 37 | 1 |
| 5 | Biển báo hiệu đường bộ | 185 | 10 |
| 6 | Giải các thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông | 115 | 10 |
| 7 | Tình huống mất an toàn giao thông nghiêm trọng (điểm liệt) | — | 1 |
| Tổng | 600 | 35 | |
– Mỗi học viên có 22 phút làm bài trắc nghiệm từ bộ 600 câu hỏi lý thuyết.
Học viên phải trả lời đúng tối thiểu 32/35 câu.
Cách tính điểm
- Mỗi câu hỏi có duy nhất 1 đáp án đúng, trả lời đúng được 1 điểm.
- Cần ít nhất 32/35 câu đúng; kết quả hiển thị ngay khi nộp bài.
- Trả lời sai câu điểm liệt sẽ bị đánh trượt dù tổng điểm đạt.
Hướng dẫn làm bài
- Máy tính: nhấn phím số 1–4 để chọn đáp án, phím mũi tên để chuyển câu.
- Điện thoại: chạm trực tiếp vào đáp án và số câu để chuyển nhanh.
- Nhấn "Nộp bài" để kết thúc và xem kết quả chấm tự động.
Taplaixe.vn miễn phí hoàn toàn
Một ly cà phê của bạn giúp chúng tôi duy trì máy chủ và cập nhật bộ đề mới nhất.