Trang chủ Luyện thi Thi thử hạng C1

Thi thử lý thuyết hạng C1 — Đề Ngẫu nhiên

4.6/5 · 542 đánh giá
22:00
0 / 35 đã làm
Danh sách câu 0 / 35 đã làm
Đã làm Đang xem Điểm liệt
0 / 35
Câu 1 / 35 Câu điểm liệt
Sai câu này sẽ trượt toàn bài dù đủ điểm

Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm?

  • 1 Sử dụng xe đạp đi trên các tuyến quốc lộ.
  • 2 Rải vật sắc nhọn, đổ chất gây trơn trượt trên đường bộ.
  • 3 Cả hai ý trên.
1 / 35
Câu 2 / 35

Trên một chiều đường có vạch kẻ phân làn đường, người lái xe cơ giới, xe máy chuyên dùng phải điều khiển xe đi trên làn đường nào?

  • 1 Đi trên làn đường bên phải trong cùng.
  • 2 Đi trên làn đường bên trái.
  • 3 Đi ở bất cứ làn nào nhưng phải bảo đảm tốc độ cho phép.
2 / 35
Câu 3 / 35 Câu điểm liệt
Sai câu này sẽ trượt toàn bài dù đủ điểm

Người được chở trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy khi tham gia giao thông đường bộ có được bám, kéo hoặc đẩy các phương tiện khác không?

  • 1 Được phép.
  • 2 Được bám trong trường hợp phương tiện của mình bị hỏng.
  • 3 Được kéo, đẩy trong trường hợp phương tiện khác bị hỏng.
  • 4 Không được phép.
3 / 35
Câu 4 / 35 Câu điểm liệt
Sai câu này sẽ trượt toàn bài dù đủ điểm

Người lái xe, người được chở trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy phải thực hiện quy định nào dưới đây?

  • 1 Đội mũ bảo hiểm theo đúng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và cài quai đúng quy cách.
  • 2 Người lái xe phải đội mũ bảo hiểm, người được chở trên xe không nhất thiết phải đội mũ bảo hiểm.
  • 3 Phải đội mũ bảo hiểm nhưng không nhất thiết phải cài quai.
4 / 35
Câu 5 / 35

Theo quy định về độ tuổi, người lái xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D2 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg phải đủ bao nhiêu tuổi trở lên?

  • 1 23 tuổi.
  • 2 24 tuổi.
  • 3 22 tuổi.
5 / 35
Câu 6 / 35

Người có Giấy phép lái xe mô tô hạng A1 được cấp sau ngày 01/01/2025 được phép điều khiển loại xe nào dưới đây?

  • 1 Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh đến 125 cm3 hoặc có công suất động cơ điện đến 11 kW.
  • 2 Xe mô tô ba bánh.
  • 3 Cả hai ý trên.
6 / 35
Câu 7 / 35

Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) trong khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới, xe mô tô hai bánh, ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là bao nhiêu?

  • 1 60 km/h.
  • 2 50 km/h.
  • 3 40 km/h.
7 / 35
Câu 8 / 35

Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên (trừ đường cao tốc) loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 60 km/h?

  • 1 Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn.
  • 2 Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc).
  • 3 Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động).
  • 4 Ô tô kéo rơ moóc; ô tô kéo xe khác; ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động, ô tô xi téc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc, ô tô kéo theo rơ moóc xi téc.
8 / 35
Câu 9 / 35

Những hành vi nào sau đây thể hiện là người có văn hóa giao thông?

  • 1 Luôn tuân thủ pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ, nhường nhịn và giúp đỡ người khác.
  • 2 Đi nhanh, vượt đèn đỏ nếu không có lực lượng Công an.
  • 3 Bấm còi và nháy đèn liên tục để cảnh báo xe khác.
  • 4 Tránh nhường đường để đi nhanh hơn.
9 / 35
Câu 10 / 35

Người lái xe mô tô có văn hóa giao thông khi tham gia giao thông phải tuân thủ những quy định nào dưới đây?

  • 1 Điều khiển xe đi bên phải theo chiều đi của mình; đi đúng phần đường, làn đường quy định; đội mũ bảo hiểm đúng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, cài quai đúng quy cách.
  • 2 Điều khiển xe đi trên phần đường, làn đường có ít phương tiện tham gia giao thông.
  • 3 Điều khiển xe và đội mũ bảo hiểm ở nơi có biển báo bắt buộc đội mũ bảo hiểm.
10 / 35
Câu 11 / 35

Khi sơ cứu ban đầu cho người bị tai nạn giao thông đường bộ không còn hô hấp, người lái xe và người có mặt tại hiện trường vụ tai nạn phải thực hiện các công việc gì dưới đây?

  • 1 Đặt nạn nhân nằm ngửa, khai thông đường thở của nạn nhân; thực hiện các biện pháp hô hấp nhân tạo.
  • 2 Thực hiện các biện pháp hô hấp nhân tạo.
11 / 35
Câu 12 / 35

Người điều khiển phương tiện cơ giới đường bộ phải thực hiện những biện pháp gì dưới đây để chữa cháy trong trường hợp phương tiện bị cháy, xét thấy có khả năng dập tắt đám cháy?

  • 1 Tắt khoá điện, hô hoán để mọi người đến trợ giúp chữa cháy, gọi Cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ (điện thoại 114).
  • 2 Nếu nhiên liệu chưa trào ra ngoài (ngọn lửa chưa cháy dữ dội) thì có thể sử dụng nước, hoặc bất kỳ chất, phương tiện chữa cháy có được để dập lửa; nếu nhiên liệu đã trào ra ngoài (ngọn lửa cháy dữ dội) thì phải sử dụng các bình chữa cháy, cát, chăn chiên, bao tải, vải nhúng nước để dập lửa.
  • 3 Cả hai ý trên.
12 / 35
Câu 13 / 35

Khi ngồi lái ô tô tư thế chân, lưng, tay của người lái xe như thế nào là đúng để bảo đảm an toàn và thoải mái?

  • 1 Điều chỉnh ghế sao cho chân có thể đạp phanh và ga dễ dàng, ngồi thẳng lưng, hai tay nắm vô lăng, tay trái nắm ở vị trí 9 đến 10 giờ và tay phải nắm ở vị trí từ 2 đến 4 giờ.
  • 2 Ngồi sát vô lăng để dễ quan sát hoặc ngồi tự do, không cần điều chỉnh ghế.
  • 3 Ngồi ngả người về phía sau nhiều để thư giãn, chân trái để ở vị trí chân ga, hai tay nắm vô lăng ở vị trí bất kỳ.
13 / 35
Câu 14 / 35

Khi xuống dốc, muốn dừng xe, người lái xe cần thực hiện các thao tác nào để bảo đảm an toàn?

  • 1 Có tín hiệu rẽ phải, điều khiển xe sát vào lề đường bên phải; đạp phanh sớm và mạnh hơn lúc dừng xe trên đường bằng để xe đi với tốc độ chậm đến mức dễ dàng dừng lại được; về số 1, đạp 1/2 ly hợp (côn) cho xe đến chỗ dừng; khi xe đã dừng, về số không (N), đạp phanh chân, sử dụng phanh đỗ.
  • 2 Có tín hiệu rẽ phải, điều khiển xe sát vào lề đường bên trái; đạp hết hành trình ly hợp (côn) và nhả bàn đạp ga để xe đi với tốc độ chậm đến mức dễ dàng dừng lại được tại chỗ dừng; khi xe đã dừng, đạp và giữ phanh chân.
  • 3 Có tín hiệu rẽ trái, điều khiển xe sát vào lề đường bên phải; đạp phanh sớm và mạnh hơn lúc dừng xe trên đường bằng để xe đi với tốc độ chậm đến mức dễ dàng dừng lại được; về số không (N) để xe đi đến chỗ dừng, khi xe đã dừng, sử dụng phanh đỗ.
14 / 35
Câu 15 / 35

Khi điều khiển xe tăng số, người lái xe cần chú ý những điểm gì để bảo đảm an toàn?

  • 1 Không được nhìn xuống buồng lái, cần phải tăng thứ tự từ thấp đến cao, phối hợp các động tác phải nhịp nhàng, chính xác.
  • 2 Nhìn xuống buồng lái để biết chính xác vị trí các tay số, cần phải tăng thứ tự từ thấp đến cao, phối hợp các động tác phải nhịp nhàng, vù ga phải phù hợp với tốc độ.
15 / 35
Câu 16 / 35

Khi động cơ xe ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây là báo hiệu tình trạng gì của xe ô tô?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Đang sử dụng phanh đỗ.
  • 2 Nhiệt độ nước làm mát quá mức cho phép.
  • 3 Cửa xe đang mở.
16 / 35
Câu 17 / 35

Người lái xe được dừng xe, đỗ xe trên làn dừng khẩn cấp của đường cao tốc trong trường hợp nào dưới đây?

  • 1 Xe gặp sự cố, tai nạn hoặc trường hợp khẩn cấp không thể di chuyển bình thường.
  • 2 Để nghỉ ngơi, đi vệ sinh, chụp ảnh, làm việc riêng...
  • 3 Cả hai ý trên.
17 / 35
Câu 18 / 35

Khi gặp biển số 1, xe ô tô tải có được đi vào không?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Được đi vào.
  • 2 Không được đi vào.
18 / 35
Câu 19 / 35

Biển này có ý nghĩa như thế nào?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Hạn chế chiều cao của xe và hàng.
  • 2 Hạn chế chiều ngang của xe và hàng.
  • 3 Hạn chế chiều dài của xe và hàng.
19 / 35
Câu 20 / 35

Số 50 ghi trên biển báo dưới đây có ý nghĩa như thế nào?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Tốc độ tối đa các xe cơ giới được phép chạy.
  • 2 Tốc độ tối thiểu các xe cơ giới được phép chạy.
20 / 35
Câu 21 / 35

Biển nào báo hiệu Giao nhau với đường sắt có rào chắn?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2 và biển 3.
  • 3 Biển 3.
21 / 35
Câu 22 / 35

Biển nào báo hiệu, chỉ dẫn xe đi trên đường này được quyền ưu tiên qua nơi giao nhau?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1 và biển 2.
  • 2 Biển 1 và biển 3.
  • 3 Biển 2 và biển 3.
  • 4 Cả ba biển.
22 / 35
Câu 23 / 35

Biển nào báo hiệu Giao nhau với đường ưu tiên?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Biển 3.
  • 4 Cả ba biển.
23 / 35
Câu 24 / 35

Biển nào báo hiệu Đường đôi?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Biển 3.
24 / 35
Câu 25 / 35

Biển nào sau đây cảnh báo nguy hiểm đoạn đường thường xảy ra tai nạn?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Biển 3.
25 / 35
Câu 26 / 35

Biển nào dưới đây báo hiệu đoạn đường hay xảy ra ùn tắc giao thông?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Biển 3.
  • 4 Cả ba biển.
26 / 35
Câu 27 / 35

Biển báo này có ý nghĩa như thế nào?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Để báo trước gần tới đoạn đường có hiện tượng đất đá từ trên ta luy dương sụt lở bất ngờ gây nguy hiểm cho xe cộ và người đi đường.
  • 2 Để báo trước nơi có kết cấu mặt đường rời rạc, khi phương tiện đi qua, làm cho các viên đá, sỏi văng lên gây nguy hiểm và mất an toàn cho người và phương tiện tham gia giao thông.
  • 3 Để cảnh báo những đoạn nền đường yếu, đoạn đường đang theo dõi lún mà việc vận hành xe ở tốc độ cao có thể gây nguy hiểm.
27 / 35
Câu 28 / 35

Biển nào báo hiệu kết thúc đường cao tốc?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Biển 3.
28 / 35
Câu 29 / 35

Theo hướng mũi tên, xe nào chấp hành đúng quy tắc giao thông?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Xe khách, xe tải, xe mô tô.
  • 2 Xe tải, xe mô tô.
  • 3 Chỉ xe con.
29 / 35
Câu 30 / 35

Theo hướng mũi tên, thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con, xe tải, xe khách.
  • 2 Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe khách, xe con, xe tải.
  • 3 Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe tải, xe khách, xe con.
  • 4 Xe con, xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe tải, xe khách.
30 / 35
Câu 31 / 35

Xe nào phải nhường đường trong trường hợp này?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Xe con.
  • 2 Xe tải.
31 / 35
Câu 32 / 35

Theo tín hiệu đèn, xe nào được phép đi?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Xe con và xe khách.
  • 2 Xe mô tô.
32 / 35
Câu 33 / 35

Xe nào được quyền đi trước trong trường hợp này?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Xe mô tô.
  • 2 Xe con.
33 / 35
Câu 34 / 35

Xe con vượt xe tải như trường hợp này có đúng không?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Đúng.
  • 2 Không đúng.
34 / 35
Câu 35 / 35

Bạn được dừng xe ở vị trí nào trong tình huống này?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Được phép dừng ở vị trí A.
  • 2 Được phép dừng ở vị trí B.
  • 3 Được phép dừng ở vị trí A và B.
  • 4 Không được dừng.
35 / 35

Bố cục đề thi lý thuyết hạng C1

35 câu
Số câu đề thi
22 phút
Thời gian làm bài
32/35
Điểm cần đạt
18
Số đề thi thử

Phân bổ câu hỏi đề hạng C1

ChươngNội dungThư việnĐề thi
1Quy định chung và quy tắc giao thông18010
2Văn hoá giao thông, đạo đức người lái xe, phòng cháy chữa cháy và cứu nạn251
3Kỹ thuật lái xe582
4Cấu tạo và sửa chữa371
5Biển báo hiệu đường bộ18510
6Giải các thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông11510
7Tình huống mất an toàn giao thông nghiêm trọng (điểm liệt)1
Tổng60035

– Mỗi học viên có 22 phút làm bài trắc nghiệm từ bộ 600 câu hỏi lý thuyết.

Học viên phải trả lời đúng tối thiểu 32/35 câu.

Cách tính điểm

  • Mỗi câu hỏi có duy nhất 1 đáp án đúng, trả lời đúng được 1 điểm.
  • Cần ít nhất 32/35 câu đúng; kết quả hiển thị ngay khi nộp bài.
  • Trả lời sai câu điểm liệt sẽ bị đánh trượt dù tổng điểm đạt.

Hướng dẫn làm bài

  • Máy tính: nhấn phím số 1–4 để chọn đáp án, phím mũi tên để chuyển câu.
  • Điện thoại: chạm trực tiếp vào đáp án và số câu để chuyển nhanh.
  • Nhấn "Nộp bài" để kết thúc và xem kết quả chấm tự động.
Hỗ trợ