Trang chủ Luyện thi Thi thử hạng C1

Thi thử lý thuyết hạng C1 — Đề Ngẫu nhiên

4.6/5 · 546 đánh giá
22:00
0 / 35 đã làm
Danh sách câu 0 / 35 đã làm
Đã làm Đang xem Điểm liệt
0 / 35
Câu 1 / 35

Theo chức năng phục vụ thì đường bộ được phân loại như thế nào?

  • 1 Đường chính, đường nhánh, đường gom, đường bên, đường dành cho giao thông công cộng, đường nội bộ, đường dành riêng cho người đi bộ, người đi xe đạp và các đường khác.
  • 2 Đường chính, đường nhánh, đường gom, đường dành cho giao thông công cộng, đường nội bộ, đường dành riêng cho người đi bộ, người đi xe đạp và các đường khác.
  • 3 Đường chính, đường nhánh, đường gom, đường bên, đường dành cho giao thông công cộng, đường dành riêng cho người đi bộ, người đi xe đạp và các đường khác.
1 / 35
Câu 2 / 35 Câu điểm liệt
Sai câu này sẽ trượt toàn bài dù đủ điểm

Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm?

  • 1 Sử dụng xe đạp đi trên các tuyến quốc lộ.
  • 2 Rải vật sắc nhọn, đổ chất gây trơn trượt trên đường bộ.
  • 3 Cả hai ý trên.
2 / 35
Câu 3 / 35 Câu điểm liệt
Sai câu này sẽ trượt toàn bài dù đủ điểm

Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn có bị nghiêm cấm không?

  • 1 Bị nghiêm cấm.
  • 2 Không bị nghiêm cấm.
  • 3 Không bị nghiêm cấm, nếu nồng độ cồn trong máu ở mức nhẹ, có thể điều khiển phương tiện tham gia giao thông.
3 / 35
Câu 4 / 35

Các hành vi nào sau đây bị cấm đối với phương tiện tham gia giao thông đường bộ?

  • 1 Cải tạo xe ô tô loại khác thành xe ô tô chở người phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh.
  • 2 Cải tạo trái phép; cố ý can thiệp làm sai lệch chỉ số trên đồng hồ báo quãng đường đã chạy của xe ô tô; cắt, hàn, tẩy xóa, đục sửa, đóng lại trái phép số khung, số động cơ của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng.
4 / 35
Câu 5 / 35

Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông không được dừng xe, đỗ xe ở những vị trí nào sau đây?

  • 1 Trên miệng cống thoát nước, miệng hầm của đường điện thoại, điện cao thế, chỗ dành riêng cho xe chữa cháy lấy nước.
  • 2 Trong phạm vi an toàn của đường sắt.
  • 3 Cả hai ý trên.
5 / 35
Câu 6 / 35 Câu điểm liệt
Sai câu này sẽ trượt toàn bài dù đủ điểm

Khi điều khiển xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, những hành vi nào sau đây không được phép?

  • 1 Buông cả hai tay; sử dụng xe để kéo, đẩy xe khác, vật khác; sử dụng chân chống hoặc vật khác quệt xuống đường khi xe đang chạy.
  • 2 Sử dụng xe để chở người hoặc hàng hóa; để chân chạm xuống đất khi khởi hành.
  • 3 Đội mũ bảo hiểm; chạy xe đúng tốc độ quy định và chấp hành đúng quy tắc giao thông đường bộ.
  • 4 Chở người ngồi sau dưới 16 tuổi.
6 / 35
Câu 7 / 35

Người lái xe mô tô hai bánh, xe gắn máy được phép chở tối đa hai người trong những trường hợp nào?

  • 1 Chở người bệnh đi cấp cứu; áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật; trẻ em dưới 12 tuổi; người già yếu hoặc người khuyết tật.
  • 2 Người đã uống rượu, bia; người trong cơ thể có chất ma tuý.
  • 3 Cả hai ý trên.
7 / 35
Câu 8 / 35

Khi lái xe trong đô thị và khu đông dân cư trong thời gian từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau, nếu cần vượt một xe khác, người lái xe phải báo hiệu như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

  • 1 Chỉ được báo hiệu bằng còi.
  • 2 Phải báo hiệu bằng cả còi và đèn.
  • 3 Chỉ được báo hiệu bằng đèn.
8 / 35
Câu 9 / 35 Câu điểm liệt
Sai câu này sẽ trượt toàn bài dù đủ điểm

Khi lùi xe, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải làm gì để bảo đảm an toàn?

  • 1 Quan sát phía sau và cho lùi xe ở tốc độ chậm.
  • 2 Có tín hiệu báo lùi, nếu phía sau không có người hoặc phương tiện khác thì nhanh chóng lùi để bảo đảm an toàn.
  • 3 Phải quan sát hai bên và phía sau xe, có tín hiệu lùi và chỉ lùi xe khi bảo đảm an toàn.
9 / 35
Câu 10 / 35

Tuổi tối đa của người lái xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe), xe ô tô chở người giường nằm là bao nhiêu tuổi?

  • 1 Đủ 55 tuổi đối với nam và đủ 50 tuổi đối với nữ.
  • 2 Đủ 55 tuổi đối với nam và nữ.
  • 3 Đủ 57 tuổi đối với nam và đủ 55 tuổi đối với nữ.
10 / 35
Câu 11 / 35

Theo quy định về độ tuổi, người lái xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D2 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg phải đủ bao nhiêu tuổi trở lên?

  • 1 23 tuổi.
  • 2 24 tuổi.
  • 3 22 tuổi.
11 / 35
Câu 12 / 35

Khi tham gia giao thông đường bộ, người lái xe phải mang theo các giấy tờ gì?

  • 1 Chứng nhận đăng ký xe hoặc bản sao Chứng nhận đăng ký xe có chứng thực kèm bản gốc giấy tờ xác nhận của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài còn hiệu lực trong trường hợp xe đang được thế chấp tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
  • 2 Giấy phép lái xe phù hợp với loại xe đang điều khiển; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới theo quy định của pháp luật; chứng nhận bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới.
  • 3 Trường hợp các giấy tờ nêu trên đã được tích hợp vào tài khoản định danh điện tử thì việc xuất trình, kiểm tra có thể thực hiện thông qua tài khoản định danh điện tử.
  • 4 Cả ba ý trên.
12 / 35
Câu 13 / 35

Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên (trừ đường cao tốc) loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 70 km/h?

  • 1 Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn.
  • 2 Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc).
  • 3 Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động).
  • 4 Ô tô kéo rơ moóc; ô tô kéo xe khác; ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động, ô tô xi téc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc, ô tô kéo theo rơ moóc xi téc.
13 / 35
Câu 14 / 35

Trên làn đường dành cho ô tô có vũng nước lớn, người lái xe ô tô bắt buộc phải đi qua vũng nước, trên làn đường bên cạnh có nhiều người đang lái xe mô tô tham gia giao thông, người lái xe ô tô xử lý như thế nào khi lái xe qua vũng nước là có văn hóa giao thông?

  • 1 Cho xe chạy thật nhanh qua vũng nước.
  • 2 Giảm tốc độ cho xe chạy chậm qua vũng nước.
  • 3 Giảm tốc độ cho xe chạy qua làn đường dành cho mô tô để tránh vũng nước.
14 / 35
Câu 15 / 35 Câu điểm liệt
Sai câu này sẽ trượt toàn bài dù đủ điểm

Khi điều khiển xe mô tô tay ga xuống đường dốc dài, độ dốc cao, người lái xe cần thực hiện các thao tác nào dưới đây để bảo đảm an toàn?

  • 1 Giữ tay ga ở mức độ phù hợp, sử dụng phanh trước và phanh sau để giảm tốc độ.
  • 2 Nhả hết tay ga, tắt động cơ, sử dụng phanh trước và phanh sau để giảm tốc độ.
  • 3 Sử dụng phanh trước để giảm tốc độ kết hợp với tắt chìa khóa điện của xe.
15 / 35
Câu 16 / 35

Khi lái xe ô tô điện qua khu vực ngập nước, người lái xe cần phải chú ý những vấn đề gì?

  • 1 Người lái xe phải tìm hiểu khả năng chìm trong nước của xe để xác định cung đường di chuyển.
  • 2 Giữ vững tay lái, đi đều ga, tránh không để xe chết máy giữa dòng, không nên dừng xe trên đường ngập nước.
  • 3 Lái xe tốc độ chậm, không tạo sóng và giữ khoảng cách an toàn với các phương tiện xung quanh, nhất là người đi bộ.
  • 4 Cả ba ý trên.
16 / 35
Câu 17 / 35

Hãy nêu công dụng của động cơ xe ô tô?

  • 1 Khi làm việc, nhiệt năng được biến đổi thành cơ năng làm trục khủy động cơ quay, truyền lực đến các bánh xe chủ động tạo ra chuyển động tịnh tiến cho xe ô tô.
  • 2 Khi làm việc, cơ năng được biến đổi thành nhiệt năng và truyền đến các bánh xe chủ động tạo ra chuyển động tịnh tiến cho xe ô tô.
  • 3 Cả hai ý trên.
17 / 35
Câu 18 / 35

Hãy nêu công dụng hộp số của xe ô tô?

  • 1 Truyền và tăng mô men xoắn giữa các trục vuông góc nhau, bảo đảm cho các bánh xe chủ động quay với tốc độ khác nhau khi sức cản chuyển động ở bánh xe hai bên không bằng nhau.
  • 2 Truyền và thay đổi mô men xoắn giữa các trục không cùng nằm trên một đường thẳng và góc lệch trục luôn thay đổi trong quá trình ô tô chuyển động, chuyển số êm dịu, dễ điều khiển.
  • 3 Truyền và thay đổi mô men từ động cơ đến bánh xe chủ động, cắt truyền động từ động cơ đến bánh xe chủ động, bảo đảm cho xe ô tô chuyển động lùi.
18 / 35
Câu 19 / 35

Hãy nêu công dụng hệ thống phanh của xe ô tô?

  • 1 Dùng để giảm tốc độ, dừng chuyển động của xe ô tô và giữ cho xe ô tô đứng yên trên dốc.
  • 2 Dùng để thay đổi hướng chuyển động hoặc giữ cho xe ô tô chuyển động ổn định theo hướng xác định.
  • 3 Dùng để truyền hoặc ngắt truyền động từ động cơ đến bánh xe chủ động của xe ô tô.
19 / 35
Câu 20 / 35

Máy phát điện được trang bị trên xe ô tô có tác dụng gì dưới đây?

  • 1 Để phát điện năng cung cấp cho các phụ tải làm việc và nạp điện cho ắc quy.
  • 2 Ổn định chuyển động của xe ô tô khi đi vào đường vòng.
  • 3 Hỗ trợ người lái xe khởi hành ngang dốc.
  • 4 Để tích trữ điện năng và cung cấp điện cho các phụ tải làm việc.
20 / 35
Câu 21 / 35

Biển nào không cho phép xe ô tô con vượt?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Biển 3.
21 / 35
Câu 22 / 35

Biển nào cấm xe tải vượt?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Cả hai biển.
22 / 35
Câu 23 / 35

Biển nào cấm xe taxi mà không cấm các phương tiện khác?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Không biển nào.
23 / 35
Câu 24 / 35

Ba biển này có hiệu lực như thế nào?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Cấm các loại xe ở biển phụ đi vào.
  • 2 Cấm các loại xe cơ giới đi vào trừ loại xe ở biển phụ.
24 / 35
Câu 25 / 35

Biển nào báo hiệu chiều dài đoạn đường phải giữ cự ly tối thiểu giữa hai xe?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Cả hai biển.
25 / 35
Câu 26 / 35

Biển nào báo hiệu khoảng cách thực tế từ nơi đặt biển đến nơi cần cự ly tối thiểu giữa hai xe?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Cả hai biển.
26 / 35
Câu 27 / 35

Biển nào báo hiệu sắp đến chỗ giao nhau giữa đường bộ và đường sắt?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Biển 3.
  • 4 Biển 1 và biển 3.
27 / 35
Câu 28 / 35

Biển nào báo hiệu Giao nhau với đường không ưu tiên?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Biển 3.
  • 4 Biển 2 và biển 3.
28 / 35
Câu 29 / 35

Biển báo này có ý nghĩa như thế nào?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Báo hiệu khu vực nguy hiểm thường xuyên có sét đánh.
  • 2 Báo hiệu khu vực có đường dây điện cắt ngang phía trên tuyến đường.
29 / 35
Câu 30 / 35

Hiệu lực của biển Tốc độ tối đa cho phép hết tác dụng khi gặp biển nào dưới đây?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Biển 3.
  • 4 Biển 1 và biển 2.
30 / 35
Câu 31 / 35

Trong các biển dưới đây biển nào là biển Hết tốc độ tối thiểu?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Biển 3.
  • 4 Cả ba biển.
31 / 35
Câu 32 / 35

Trên đường cao tốc, gặp biển nào thì người lái xe đi theo hướng bên phải để tránh chướng ngại vật?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Biển 3.
32 / 35
Câu 33 / 35

Xe tải kéo xe mô tô ba bánh như hình này có đúng quy tắc giao thông không?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Đúng.
  • 2 Không đúng.
33 / 35
Câu 34 / 35

Theo tín hiệu đèn, xe nào phải dừng lại là đúng quy tắc giao thông?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Xe khách, xe mô tô.
  • 2 Xe tải, xe mô tô.
  • 3 Xe con, xe tải.
34 / 35
Câu 35 / 35

Các xe đi theo hướng mũi tên, xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Xe con.
  • 2 Xe tải.
  • 3 Xe con, xe tải.
35 / 35

Bố cục đề thi lý thuyết hạng C1

35 câu
Số câu đề thi
22 phút
Thời gian làm bài
32/35
Điểm cần đạt
18
Số đề thi thử

Phân bổ câu hỏi đề hạng C1

ChươngNội dungThư việnĐề thi
1Quy định chung và quy tắc giao thông18010
2Văn hoá giao thông, đạo đức người lái xe, phòng cháy chữa cháy và cứu nạn251
3Kỹ thuật lái xe582
4Cấu tạo và sửa chữa371
5Biển báo hiệu đường bộ18510
6Giải các thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông11510
7Tình huống mất an toàn giao thông nghiêm trọng (điểm liệt)1
Tổng60035

– Mỗi học viên có 22 phút làm bài trắc nghiệm từ bộ 600 câu hỏi lý thuyết.

Học viên phải trả lời đúng tối thiểu 32/35 câu.

Cách tính điểm

  • Mỗi câu hỏi có duy nhất 1 đáp án đúng, trả lời đúng được 1 điểm.
  • Cần ít nhất 32/35 câu đúng; kết quả hiển thị ngay khi nộp bài.
  • Trả lời sai câu điểm liệt sẽ bị đánh trượt dù tổng điểm đạt.

Hướng dẫn làm bài

  • Máy tính: nhấn phím số 1–4 để chọn đáp án, phím mũi tên để chuyển câu.
  • Điện thoại: chạm trực tiếp vào đáp án và số câu để chuyển nhanh.
  • Nhấn "Nộp bài" để kết thúc và xem kết quả chấm tự động.
Hỗ trợ