Trang chủ Luyện thi Thi thử hạng C1

Thi thử lý thuyết hạng C1 — Đề Ngẫu nhiên

22:00
0 / 35 đã làm
Danh sách câu 0 / 35 đã làm
Đã làm Đang xem Điểm liệt
0 / 35
Câu 1 / 35

Đỗ xe được hiểu như thế nào là đúng?

  • 1 Là trạng thái đứng yên của xe có giới hạn thời gian trong một khoảng thời gian cần thiết đủ để cho người lên, xuống xe đó, xếp dỡ hàng hóa hoặc thực hiện công việc khác.
  • 2 Là trạng thái đứng yên của xe không giới hạn thời gian. Khi đỗ xe, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ chỉ được rời khỏi xe khi đã sử dụng phanh đỗ xe hoặc thực hiện biện pháp an toàn khác. Xe đỗ trên đoạn đường dốc phải đánh lái về phía lề đường, chèn bánh.
1 / 35
Câu 2 / 35

Có bao nhiêu nhóm biển báo hiệu đường bộ?

  • 1 Ba nhóm: Biển báo cấm, biển báo nguy hiểm và biển hiệu lệnh.
  • 2 Bốn nhóm: Biển báo cấm, biển báo nguy hiểm, biển hiệu lệnh và biển phụ.
  • 3 Năm nhóm: Biển báo cấm, biển báo nguy hiểm, biển hiệu lệnh, biển chỉ dẫn, biển phụ.
2 / 35
Câu 3 / 35

Khi lái xe trong khu đông dân cư, khu vực cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trừ các khu vực có biển cấm sử dụng còi, người lái xe được sử dụng còi trong thời gian nào?

  • 1 Từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau.
  • 2 Từ 05 giờ đến 22 giờ.
  • 3 Từ 23 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ sáng hôm sau.
3 / 35
Câu 4 / 35

Khi chuyển làn đường, người lái xe phải bật đèn tín hiệu báo rẽ như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

  • 1 Khi bắt đầu chuyển làn đường.
  • 2 Trước khi thay đổi làn đường.
  • 3 Sau khi thay đổi làn đường.
4 / 35
Câu 5 / 35

Trên đường phố, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ được dừng xe, đỗ xe sát theo lề đường, vỉa hè phía bên phải theo chiều đi của mình; bánh xe gần nhất không được cách xa lề đường, vỉa hè không quá bao nhiêu mét trong các trường hợp dưới đây và không gây cản trở, nguy hiểm cho người và phương tiện tham gia giao thông đường bộ?

  • 1 0,25 mét.
  • 2 0,3 mét.
  • 3 0,4 mét.
  • 4 0,5 mét.
5 / 35
Câu 6 / 35 Câu điểm liệt
Sai câu này sẽ trượt toàn bài dù đủ điểm

Người lái xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy không được thực hiện các hành vi nào dưới đây?

  • 1 Đi xe dàn hàng ngang; buông cả hai tay.
  • 2 Sử dụng xe để kéo, đẩy xe khác, vật khác, dẫn dắt vật nuôi, mang, vác và chở vật cồng kềnh; chở người đứng trên xe, giá đèo hàng hoặc ngồi trên tay lái; xếp hàng hóa trên xe quá giới hạn quy định.
  • 3 Ngồi về một bên điều khiển xe; đứng, nằm trên xe điều khiển xe; thay người lái xe khi xe đang chạy; quay người về phía sau để điều khiển xe hoặc bịt mắt điều khiển xe; sử dụng chân chống hoặc vật khác quệt xuống đường khi xe đang chạy.
  • 4 Cả ba ý trên.
6 / 35
Câu 7 / 35 Câu điểm liệt
Sai câu này sẽ trượt toàn bài dù đủ điểm

Người lái xe phải làm gì để bảo đảm an toàn khi lái xe trên đường cong có tầm nhìn bị hạn chế?

  • 1 Quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại để bảo đảm an toàn.
  • 2 Đi sang làn đường của xe ngược chiều để mở rộng tầm nhìn và vượt xe khác.
  • 3 Cho xe đi sát bên phải làn đường, bật tín hiệu báo hiệu để vượt bên phải xe khác.
7 / 35
Câu 8 / 35

Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông trong hầm đường bộ ngoài việc phải tuân thủ các quy tắc giao thông còn phải thực hiện những quy định nào dưới đây?

  • 1 Xe cơ giới, xe máy chuyên dùng phải bật đèn chiếu gần; xe thô sơ phải bật đèn hoặc có vật phát sáng báo hiệu; không dừng xe, đỗ xe trong hầm đường bộ; trường hợp gặp sự cố kỹ thuật hoặc bất khả kháng khác buộc phải dừng xe, đỗ xe, người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng phải đưa xe vào vị trí dừng xe, đỗ xe khẩn cấp, nếu không di chuyển được, phải có báo hiệu bằng đèn khẩn cấp và đặt biển hoặc đèn cảnh báo về phía sau xe khoảng cách bảo đảm an toàn.
  • 2 Xe cơ giới, xe máy chuyên dùng phải bật đèn chiếu xa; được dừng xe, đỗ xe khi cần thiết.
  • 3 Phải cho xe chạy trên một làn đường và chỉ chuyển làn ở nơi được phép; được quay đầu xe, lùi xe khi cần thiết.
8 / 35
Câu 9 / 35

Người có Giấy phép lái xe hạng BE được điều khiển loại xe nào dưới đây?

  • 1 Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe ô tô chở người giường nằm.
  • 2 Các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng B kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg.
  • 3 Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D2 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
9 / 35
Câu 10 / 35

Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đứng tên trong giấy chứng nhận đăng ký xe khi chưa thực hiện thu hồi chứng nhận đăng ký xe, biển số xe được quy định như thế nào?

  • 1 Tiếp tục chịu trách nhiệm của chủ xe.
  • 2 Không chịu trách nhiệm sau khi đã chuyển nhượng, trao đổi, tặng, cho.
10 / 35
Câu 11 / 35

Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới (trừ đường cao tốc), loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 80 km/h?

  • 1 Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn.
  • 2 Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc).
  • 3 Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động).
11 / 35
Câu 12 / 35

Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới (trừ đường cao tốc), loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 50 km/h?

  • 1 Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn.
  • 2 Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc).
  • 3 Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động).
  • 4 Ô tô kéo rơ moóc; ô tô kéo xe khác; ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động, ô tô xi téc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc, ô tô kéo theo rơ moóc xi téc.
12 / 35
Câu 13 / 35

Trong hoạt động vận tải đường bộ, các hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm?

  • 1 Vận chuyển hàng hóa cấm lưu hành.
  • 2 Vận chuyển trái phép hoặc không thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
  • 3 Vận chuyển động vật hoang dã.
  • 4 Cả ba ý trên.
13 / 35
Câu 14 / 35

Khi ngồi lái ô tô tư thế chân, lưng, tay của người lái xe như thế nào là đúng để bảo đảm an toàn và thoải mái?

  • 1 Điều chỉnh ghế sao cho chân có thể đạp phanh và ga dễ dàng, ngồi thẳng lưng, hai tay nắm vô lăng, tay trái nắm ở vị trí 9 đến 10 giờ và tay phải nắm ở vị trí từ 2 đến 4 giờ.
  • 2 Ngồi sát vô lăng để dễ quan sát hoặc ngồi tự do, không cần điều chỉnh ghế.
  • 3 Ngồi ngả người về phía sau nhiều để thư giãn, chân trái để ở vị trí chân ga, hai tay nắm vô lăng ở vị trí bất kỳ.
14 / 35
Câu 15 / 35

Để tránh đổ, ngã khi điều khiển xe mô tô hai bánh ở nơi đường xấu, nhỏ và hẹp, người lái xe cần xử lý như thế nào?

  • 1 Đi ở tốc độ thấp, quan sát liên tục khoảng cách từ 05 m đến 10 m phía trước để điều chỉnh sớm hướng di chuyển.
  • 2 Trong quá trình di chuyển không nên dùng phanh trước tránh làm khóa bánh dẫn hướng.
  • 3 Không được lắc người sang trái hoặc phải nhiều, trọng tâm cơ thể cần trùng với trọng tâm của xe.
  • 4 Cả ba ý trên.
15 / 35
Câu 16 / 35

Xe mô tô và xe ô tô tham gia giao thông trên đường bộ có bắt buộc phải đủ bộ phận giảm thanh không?

  • 1 Không bắt buộc.
  • 2 Bắt buộc.
  • 3 Tùy từng trường hợp.
16 / 35
Câu 17 / 35

Bánh xe, lốp lắp cho xe ô tô phải bảo đảm an toàn kỹ thuật như thế nào dưới đây?

  • 1 Bánh xe phải có kết cấu chắc chắn, lắp đặt đúng quy cách của nhà sản xuât.
  • 2 Lốp phải đủ số lượng, đủ áp suất, không phồng rộp, đúng cỡ lốp của nhà sản xuất hoặc tài liệu kỹ thuật quy định; lốp trên cùng một trục của xe sử dụng trong điều kiện hoạt động bình thường phải cùng kiểu loại.
  • 3 Cả hai ý trên.
17 / 35
Câu 18 / 35

Biển nào dưới đây xe gắn máy được phép đi vào?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Cả hai biển.
18 / 35
Câu 19 / 35

Gặp biển nào xe xích lô được phép đi vào?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Biển 3.
  • 4 Biển 1 và biển 2.
19 / 35
Câu 20 / 35

Biển nào không có hiệu lực đối với xe ô tô tải không kéo moóc?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1 và biển 2.
  • 2 Biển 2 và biển 3.
  • 3 Biển 1 và biển 3.
  • 4 Cả ba biển.
20 / 35
Câu 21 / 35

Biển nào báo hiệu khoảng cách thực tế từ nơi đặt biển đến nơi cần cự ly tối thiểu giữa hai xe?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Cả hai biển.
21 / 35
Câu 22 / 35

Biển nào báo hiệu sắp đến chỗ giao nhau nguy hiểm?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 1 và biển 2.
  • 3 Biển 2 và biển 3.
  • 4 Cả ba biển.
22 / 35
Câu 23 / 35

Biển báo này có ý nghĩa như thế nào?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Báo trước đoạn đường có gió ngang.
  • 2 Báo trước đoạn đường trơn trượt.
  • 3 Báo trước sắp đến bến phà.
23 / 35
Câu 24 / 35

Biển nào báo hiệu các phương tiện phải tuân thủ tốc độ tối đa cho phép trên từng làn đường?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Cả hai biển.
24 / 35
Câu 25 / 35

Trong các biển dưới đây biển nào là biển Hết tốc độ tối thiểu?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Biển 3.
  • 4 Cả ba biển.
25 / 35
Câu 26 / 35

Biển nào chỉ dẫn cho người đi bộ sử dụng hầm chui qua đường?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Cả hai biển.
  • 4 Không biển nào.
26 / 35
Câu 27 / 35

Biển nào báo hiệu kết thúc đường cao tốc?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Biển 3.
27 / 35
Câu 28 / 35

Theo hướng mũi tên, thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Xe tải, xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe khách, xe con.
  • 2 Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe khách, xe con, xe tải.
  • 3 Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con, xe tải, xe khách.
  • 4 Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe tải, xe khách, xe con.
28 / 35
Câu 29 / 35

Theo hướng mũi tên, xe nào được quyền đi trước?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Xe tải.
  • 2 Xe con (B).
  • 3 Xe con (A).
29 / 35
Câu 30 / 35

Xe nào vượt đúng quy tắc giao thông?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Cả hai xe đều đúng.
  • 2 Xe con.
  • 3 Xe khách.
30 / 35
Câu 31 / 35

Xe kéo nhau trong trường hợp này đúng quy định không?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Không đúng.
  • 2 Đúng.
31 / 35
Câu 32 / 35

Theo hướng mũi tên, những hướng nào xe tải được phép đi?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Chỉ hướng 1.
  • 2 Hướng 1, 3 và 4.
  • 3 Hướng 1, 2 và 3.
  • 4 Cả bốn hướng.
32 / 35
Câu 33 / 35

Trong hình dưới, những xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Xe con (B), xe mô tô (C).
  • 2 Xe con (A), xe mô tô (C).
  • 3 Xe con (E), xe mô tô (D).
  • 4 Tất cả các loại xe trên.
33 / 35
Câu 34 / 35

Phía trước có một xe màu xanh đang vượt xe màu vàng trên làn đường của bạn, bạn xử lý như thế nào trong trường hợp này?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Phanh xe giảm tốc độ và đi sát lề đường bên phải.
  • 2 Bấm còi, nháy đèn báo hiệu, giữ nguyên tốc độ và đi tiếp.
  • 3 Phanh xe giảm tốc độ và đi sát vào lề đường bên trái.
34 / 35
Câu 35 / 35

Xe nào dừng đúng theo quy tắc giao thông?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Xe con.
  • 2 Xe mô tô.
  • 3 Cả 2 xe đều đúng.
35 / 35

Bố cục đề thi lý thuyết hạng C1

35 câu
Số câu đề thi
22 phút
Thời gian làm bài
32/35
Điểm cần đạt
18
Số đề thi thử

Phân bổ câu hỏi đề hạng C1

ChươngNội dungThư việnĐề thi
1Quy định chung và quy tắc giao thông18010
2Văn hoá giao thông, đạo đức người lái xe, phòng cháy chữa cháy và cứu nạn251
3Kỹ thuật lái xe582
4Cấu tạo và sửa chữa371
5Biển báo hiệu đường bộ18510
6Giải các thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông11510
7Tình huống mất an toàn giao thông nghiêm trọng (điểm liệt)1
Tổng60035

– Mỗi học viên có 22 phút làm bài trắc nghiệm từ bộ 600 câu hỏi lý thuyết.

Học viên phải trả lời đúng tối thiểu 32/35 câu.

Cách tính điểm

  • Mỗi câu hỏi có duy nhất 1 đáp án đúng, trả lời đúng được 1 điểm.
  • Cần ít nhất 32/35 câu đúng; kết quả hiển thị ngay khi nộp bài.
  • Trả lời sai câu điểm liệt sẽ bị đánh trượt dù tổng điểm đạt.

Hướng dẫn làm bài

  • Máy tính: nhấn phím số 1–4 để chọn đáp án, phím mũi tên để chuyển câu.
  • Điện thoại: chạm trực tiếp vào đáp án và số câu để chuyển nhanh.
  • Nhấn "Nộp bài" để kết thúc và xem kết quả chấm tự động.
4.6/5 · 538 đánh giá