22:00
0 / 35 đã làm
Danh sách câu
0 / 35 đã làm
Đã làm
Đang xem
Điểm liệt
0 / 35
Câu 1 / 35
Khi gặp hiệu lệnh điều khiển của Cảnh sát giao thông như hình dưới đây thì người tham gia giao thông đường bộ phải đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

- 1 Người tham gia giao thông đường bộ ở phía sau Cảnh sát giao thông được đi, các hướng khác phải dừng lại.
- 2 Người tham gia giao thông đường bộ được rẽ phải theo chiều mũi tên màu xanh ở bục Cảnh sát giao thông.
- 3 Người tham gia giao thông đường bộ ở tất cả các hướng phải dừng lại, trừ các xe đã ở trong khu vực giao nhau.
- 4 Người tham gia giao thông đường bộ ở phía trước Cảnh sát giao thông phải dừng lại, các hướng khác được đi.
1 / 35
Câu 2 / 35
Khi chở trẻ em dưới 10 tuổi và chiều cao dưới 1,35 mét trên xe ô tô, người lái xe phải thực hiện quy tắc nào dưới đây để bảo đảm an toàn?
- 1 Không được cho trẻ em ngồi cùng hàng ghế với người lái xe, trừ loại xe ô tô chỉ có một hàng ghế; người lái xe phải sử dụng, hướng dẫn sử dụng thiết bị an toàn phù hợp cho trẻ em.
- 2 Cho trẻ em ngồi cùng hàng ghế với người lái xe, người lái xe phải sử dụng, hướng dẫn sử dụng thiết bị an toàn phù hợp cho trẻ em.
2 / 35
Câu 3 / 35
Phương tiện tham gia giao thông đường bộ di chuyển với tốc độ thấp hơn phải đi như thế nào?
- 1 Đi về bên trái theo chiều đi của mình.
- 2 Đi về bên phải theo chiều đi của mình.
- 3 Đi ở bất cứ bên nào nhưng phải bấm đèn cảnh báo nguy hiểm để báo hiệu cho các phương tiện khác.
3 / 35
Câu 4 / 35
Khi chuyển làn đường, người lái xe phải bật đèn tín hiệu báo rẽ như thế nào là đúng quy tắc giao thông?
- 1 Khi bắt đầu chuyển làn đường.
- 2 Trước khi thay đổi làn đường.
- 3 Sau khi thay đổi làn đường.
4 / 35
Câu 5 / 35
Tuổi tối đa của người lái xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe), xe ô tô chở người giường nằm là bao nhiêu tuổi?
- 1 Đủ 55 tuổi đối với nam và đủ 50 tuổi đối với nữ.
- 2 Đủ 55 tuổi đối với nam và nữ.
- 3 Đủ 57 tuổi đối với nam và đủ 55 tuổi đối với nữ.
5 / 35
Câu 6 / 35
Người có Giấy phép lái xe mô tô hạng A1 không được phép điều khiển loại xe nào dưới đây?
- 1 Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh 125 cm3 hoặc có công suất động cơ điện đến 11 kW.
- 2 Xe mô tô ba bánh.
- 3 Cả hai ý trên.
6 / 35
Câu 7 / 35
Người có Giấy phép lái xe hạng D được điều khiển loại xe nào dưới đây?
- 1 Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe ô tô chở người giường nằm; các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
- 2 Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe).
- 3 Các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng C kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg; xe ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc.
- 4 Ý 1 và ý 2.
7 / 35
Câu 8 / 35
Người có Giấy phép lái xe hạng DE được điều khiển loại xe nào dưới đây?
- 1 Các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng D kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg; xe ô tô chở khách nối toa.
- 2 Các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng C kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg; xe ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc.
- 3 Cả hai ý trên.
8 / 35
Câu 9 / 35
Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên (trừ đường cao tốc) loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 80 km/h?
- 1 Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn.
- 2 Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc).
- 3 Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động).
- 4 Ô tô kéo rơ moóc; ô tô kéo xe khác; ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động, ô tô xi téc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc, ô tô kéo theo rơ moóc xi téc).
9 / 35
Câu 10 / 35
Người có mặt tại nơi xảy ra vụ tai giao thông đường bộ có trách nhiệm gì dưới đây?
- 1 Giúp đỡ, cứu chữa kịp thời người bị nạn; báo tin ngay cho cơ quan Công an, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc Ủy ban nhân dân nơi gần nhất; tham gia bảo vệ hiện trường; tham gia bảo vệ tài sản của người bị nạn; cung cấp thông tin liên quan về vụ tai nạn theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.
- 2 Chụp lại hình ảnh vụ tai nạn (nếu có thiết bị ghi hình) và nhanh chóng rời khỏi hiện trường vụ tai nạn.
10 / 35
Câu 11 / 35
Câu điểm liệt
Khi điều khiển xe mô tô tay ga xuống đường dốc dài, độ dốc cao, người lái xe cần thực hiện các thao tác nào dưới đây để bảo đảm an toàn?
- 1 Giữ tay ga ở mức độ phù hợp, sử dụng phanh trước và phanh sau để giảm tốc độ.
- 2 Nhả hết tay ga, tắt động cơ, sử dụng phanh trước và phanh sau để giảm tốc độ.
- 3 Sử dụng phanh trước để giảm tốc độ kết hợp với tắt chìa khóa điện của xe.
11 / 35
Câu 12 / 35
Để giảm tốc độ khi ô tô đi xuống đường dốc dài, người lái xe phải thực hiện các thao tác nào để bảo đảm an toàn?
- 1 Nhả bàn đạp ga, đạp ly hợp (côn) hết hành trình, đạp mạnh phanh chân để giảm tốc độ.
- 2 Về số thấp phù hợp, nhả bàn đạp ga, kết hợp đạp phanh chân với mức độ phù hợp để giảm tốc độ.
- 3 Nhả bàn đạp ga, tăng lên số cao, đạp phanh chân với mức độ phù hợp để giảm tốc độ.
12 / 35
Câu 13 / 35
Câu điểm liệt
Khi điều khiển xe ô tô trên đường trơn cần chú ý những điểm gì để bảo đảm an toàn?
- 1 Giữ vững tay lái cho xe đi đúng vệt bánh xe đi trước, sử dụng số thấp đi chậm, giữ đều ga, đánh lái ngoặt và phanh gấp khi cần thiết.
- 2 Giữ vững tay lái cho xe đi đúng vệt bánh xe đi trước, sử dụng số thấp đi chậm, gài cầu (nếu có), giữ đều ga, không lấy nhiều lái, không đánh lái ngoặt và phanh gấp.
13 / 35
Câu 14 / 35
Trong các loại nhiên liệu dưới đây, loại nhiên liệu nào giảm thiểu ô nhiễm môi trường?
- 1 Xăng và dầu diesel.
- 2 Xăng sinh học và khí sinh học.
- 3 Ý 1 và ý 2.
14 / 35
Câu 15 / 35
Khi lái xe ô tô qua đường sắt không có rào chắn, không có người điều khiển giao thông, người lái xe thực hiện thao tác: “giảm tốc độ, dừng lại trước vạch dừng, quan sát cả hai phía, nếu không có tàu đi tới, tăng ga nhẹ vượt qua đường sắt. Nếu thấy có tàu đi tới thì dừng lại trước vạch dừng, chỉ khi tàu đi qua mới được đi” để đảm bảo an toàn là đúng hay không?
- 1 Không đúng.
- 2 Đúng.
- 3 Không cần thiết, vì nếu nhìn thấy tàu còn cách xa, người lái xe có thể tăng số cao, tăng ga để cho xe nhanh chóng vượt qua đường sắt.
15 / 35
Câu 16 / 35
Khi động cơ ô tô đã khởi động, muốn điều chỉnh ghế của người lái, người lái xe phải để cần số ở vị trí nào?
- 1 Vị trí N hoặc vị trí P hoặc số 0.
- 2 Vị trí D hoặc số 1.
- 3 Vị trí R.
16 / 35
Câu 17 / 35
Câu điểm liệt
Khi lùi xe, người lái xe phải xử lý như thế nào để bảo đảm an toàn giao thông?
- 1 Quan sát bên trái, bên phải, phía sau xe, có tín hiệu cần thiết và lùi xe với tốc độ phù hợp.
- 2 Quan sát phía trước xe và lùi xe với tốc độ nhanh.
- 3 Quan sát bên trái và phía trước của xe và lùi xe với tốc độ nhanh.
17 / 35
Câu 18 / 35
Người lái xe được dừng xe, đỗ xe trên làn dừng khẩn cấp của đường cao tốc trong trường hợp nào dưới đây?
- 1 Xe gặp sự cố, tai nạn hoặc trường hợp khẩn cấp không thể di chuyển bình thường.
- 2 Để nghỉ ngơi, đi vệ sinh, chụp ảnh, làm việc riêng...
- 3 Cả hai ý trên.
18 / 35
Câu 19 / 35
Xe ô tô tham gia giao thông đường bộ phải bảo đảm các quy định về chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường nào dưới đây?
- 1 Kính chắn gió, kính cửa phải là loại kính an toàn, bảo đảm tầm nhìn cho người điều khiển; có đủ hệ thống hãm và hệ thống chuyển hướng có hiệu lực, tay lái xe ô tô ở bên trái của xe, có còi với âm lượng đúng quy chuẩn kỹ thuật.
- 2 Có đủ đèn chiếu sáng gần và xa, đèn soi biển số, đèn báo hãm, đèn tín hiệu; có đủ bộ phận giảm thanh, giảm khói, các kết cấu phải đủ độ bền và bảo đảm tính năng vận hành ổn định.
- 3 Cả hai ý trên.
19 / 35
Câu 20 / 35
Kính chắn gió của xe ô tô phải bảo đảm yêu cầu nào dưới đây?
- 1 Là loại kính an toàn, kính nhiều lớp, đúng quy cách, không rạn nứt, bảo đảm hình ảnh quan sát rõ ràng, không bị méo mó.
- 2 Là loại kính trong suốt, không rạn nứt, bảo đảm tầm nhìn cho người điều khiển về phía trước mặt và hai bên.
20 / 35
Câu 21 / 35
Túi khí được trang bị trên xe ô tô có tác dụng gì dưới đây?
- 1 Giữ chặt người lái và hành khách trên ghế ngồi khi xe ô tô đột ngột dừng lại.
- 2 Giảm khả năng va đập của một số bộ phận cơ thể quan trọng với các vật thể trong xe.
- 3 Hấp thụ một phần lực va đập lên người lái và hành khách.
- 4 Ý 2 và ý 3.
21 / 35
Câu 22 / 35
Khi động cơ ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây không tắt trong thời gian dài, báo hiệu tình trạng như thế nào của xe ô tô?

- 1 Nhiệt độ nước làm mát động cơ quá ngưỡng cho phép.
- 2 Áp suất lốp không đủ.
- 3 Đang hãm phanh tay.
- 4 Hệ thống lái gặp sự cố.
22 / 35
Câu 23 / 35
Biển nào cấm xe tải vượt?

- 1 Biển 1.
- 2 Biển 2.
- 3 Cả hai biển.
23 / 35
Câu 24 / 35
Biển nào cấm xe rẽ trái?

- 1 Biển 1.
- 2 Biển 2.
- 3 Cả hai biển.
24 / 35
Câu 25 / 35
Biển số 2 có ý nghĩa như thế nào?

- 1 Cho phép xe ô tô có tải trọng trục lớn hơn 7 tấn đi qua.
- 2 Cho phép xe ô tô có tải trọng trên trục xe từ 7 tấn trở xuống đi qua.
25 / 35
Câu 26 / 35
Biển nào báo hiệu Giao nhau với đường hai chiều?

- 1 Biển 1.
- 2 Biển 2.
- 3 Biển 3.
26 / 35
Câu 27 / 35
Biển nào báo hiệu Chú ý chướng ngại vật?

- 1 Biển 1.
- 2 Biển 2 và biển 3.
- 3 Cả ba biển.
27 / 35
Câu 28 / 35
Biển nào báo hiệu các phương tiện phải tuân thủ tốc độ tối đa cho phép trên từng làn đường?

- 1 Biển 1.
- 2 Biển 2.
- 3 Cả hai biển.
28 / 35
Câu 29 / 35
Biển số 3 có ý nghĩa như thế nào?

- 1 Biển chỉ dẫn khu vực cấm đỗ xe trên các tuyến đường đối ngoại.
- 2 Biển chỉ dẫn khu vực đỗ xe trên các tuyến đường đối ngoại.
- 3 Biển hạn chế tốc độ tối đa trong khu vực.
- 4 Biển chỉ dẫn hết hiệu lực khu vực cấm đỗ xe theo giờ trên các tuyến đường đối ngoại.
29 / 35
Câu 30 / 35
Vạch mũi tên chỉ hướng trên mặt đường nào dưới đây cho phép xe chỉ được đi thẳng và rẽ phải?

- 1 Vạch 1.
- 2 Vạch 2 và vạch 3.
- 3 Vạch 3.
- 4 Vạch 1 và vạch 2.
30 / 35
Câu 31 / 35
Các vạch dưới đây có tác dụng như thế nào?

- 1 Phân chia hai chiều xe chạy ngược chiều nhau.
- 2 Phân chia các làn xe chạy cùng chiều nhau.
31 / 35
Câu 32 / 35
Theo hướng mũi tên, thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

- 1 Xe tải, xe khách, xe con, xe mô tô.
- 2 Xe tải, xe mô tô, xe khách, xe con.
- 3 Xe khách, xe tải, xe con, xe mô tô.
- 4 Xe mô tô, xe khách, xe tải, xe con.
32 / 35
Câu 33 / 35
Theo hướng mũi tên, thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

- 1 Xe con (A), xe mô tô, xe con (B), xe đạp.
- 2 Xe con (B), xe đạp, xe mô tô, xe con (A).
- 3 Xe con (A), xe con (B), xe mô tô + xe đạp.
- 4 Xe mô tô + xe đạp, xe con (A), xe con (B).
33 / 35
Câu 34 / 35
Xe nào vượt đúng quy tắc giao thông?

- 1 Xe tải.
- 2 Cả hai xe.
- 3 Xe con.
34 / 35
Câu 35 / 35
Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

- 1 Xe con và xe tải, xe của bạn.
- 2 Xe của bạn, xe tải, xe con.
- 3 Xe của bạn và xe con, xe tải.
- 4 Xe của bạn, xe tải + xe con.
35 / 35
Bố cục đề thi lý thuyết hạng C1
35 câu
Số câu đề thi22 phút
Thời gian làm bài32/35
Điểm cần đạt18
Số đề thi thửPhân bổ câu hỏi đề hạng C1
| Chương | Nội dung | Thư viện | Đề thi |
|---|---|---|---|
| 1 | Quy định chung và quy tắc giao thông | 180 | 10 |
| 2 | Văn hoá giao thông, đạo đức người lái xe, phòng cháy chữa cháy và cứu nạn | 25 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật lái xe | 58 | 2 |
| 4 | Cấu tạo và sửa chữa | 37 | 1 |
| 5 | Biển báo hiệu đường bộ | 185 | 10 |
| 6 | Giải các thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông | 115 | 10 |
| 7 | Tình huống mất an toàn giao thông nghiêm trọng (điểm liệt) | — | 1 |
| Tổng | 600 | 35 | |
– Mỗi học viên có 22 phút làm bài trắc nghiệm từ bộ 600 câu hỏi lý thuyết.
Học viên phải trả lời đúng tối thiểu 32/35 câu.
Cách tính điểm
- Mỗi câu hỏi có duy nhất 1 đáp án đúng, trả lời đúng được 1 điểm.
- Cần ít nhất 32/35 câu đúng; kết quả hiển thị ngay khi nộp bài.
- Trả lời sai câu điểm liệt sẽ bị đánh trượt dù tổng điểm đạt.
Hướng dẫn làm bài
- Máy tính: nhấn phím số 1–4 để chọn đáp án, phím mũi tên để chuyển câu.
- Điện thoại: chạm trực tiếp vào đáp án và số câu để chuyển nhanh.
- Nhấn "Nộp bài" để kết thúc và xem kết quả chấm tự động.
Taplaixe.vn miễn phí hoàn toàn
Một ly cà phê của bạn giúp chúng tôi duy trì máy chủ và cập nhật bộ đề mới nhất.