Trang chủ Luyện thi Thi thử hạng B1

Thi thử lý thuyết hạng B1 — Đề Ngẫu nhiên

4.5/5 · 30 đánh giá
19:00
0 / 25 đã làm
Danh sách câu 0 / 25 đã làm
Đã làm Đang xem Điểm liệt
0 / 25
Câu 1 / 25

Phần của đường bộ được sử dụng cho phương tiện giao thông đường bộ đi lại là gì?

  • 1 Phần mặt đường và lề đường.
  • 2 Phần đường xe chạy.
  • 3 Phần đường xe cơ giới.
1 / 25
Câu 2 / 25

Các hành vi nào sau đây bị cấm đối với phương tiện tham gia giao thông đường bộ?

  • 1 Cải tạo xe ô tô loại khác thành xe ô tô chở người phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh.
  • 2 Cải tạo trái phép; cố ý can thiệp làm sai lệch chỉ số trên đồng hồ báo quãng đường đã chạy của xe ô tô; cắt, hàn, tẩy xóa, đục sửa, đóng lại trái phép số khung, số động cơ của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng.
2 / 25
Câu 3 / 25 Câu điểm liệt
Sai câu này sẽ trượt toàn bài dù đủ điểm

Muốn vượt xe phía trước, người lái xe mô tô phải có tín hiệu như thế nào dưới đây để bảo đảm an toàn?

  • 1 Bấm còi liên tục để xe phía trước biết xe mình xin vượt.
  • 2 Rú ga liên tục để xe phía trước biết xe mình xin vượt.
  • 3 Báo hiệu nhấp nháy bằng đèn chiếu sáng phía trước hoặc còi.
3 / 25
Câu 4 / 25 Câu điểm liệt
Sai câu này sẽ trượt toàn bài dù đủ điểm

Người được chở trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy khi tham gia giao thông đường bộ không được thực hiện hành vi nào sau đây?

  • 1 Mang, vác vật cồng kềnh.
  • 2 Bám, kéo hoặc đẩy các phương tiện khác.
  • 3 Dùng tay cầm điện thoại hoặc các thiết bị điện tử khác.
  • 4 Ý 1 và ý 2.
4 / 25
Câu 5 / 25 Câu điểm liệt
Sai câu này sẽ trượt toàn bài dù đủ điểm

Khi đang lái xe xuống dốc gặp một xe đang đi lên dốc, người lái xe phải làm gì?

  • 1 Tiếp tục đi và phát tín hiệu cho xe lên dốc nhường đường cho xe bạn.
  • 2 Nhường đường cho xe lên dốc.
  • 3 Chỉ nhường đường khi xe lên dốc nháy đèn.
5 / 25
Câu 6 / 25

Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đứng tên trong giấy chứng nhận đăng ký xe khi chưa thực hiện thu hồi chứng nhận đăng ký xe, biển số xe được quy định như thế nào?

  • 1 Tiếp tục chịu trách nhiệm của chủ xe.
  • 2 Không chịu trách nhiệm sau khi đã chuyển nhượng, trao đổi, tặng, cho.
6 / 25
Câu 7 / 25

Tốc độ khai thác tối đa cho phép đối với xe máy chuyên dùng, xe gắn máy và các loại xe tương tự tham gia giao thông trên đường bộ (trừ đường cao tốc) là bao nhiêu km/h?

  • 1 50 km/h.
  • 2 40 km/h.
  • 3 60 km/h.
7 / 25
Câu 8 / 25

Khi điều khiển xe chạy với tốc độ dưới 60 km/h, để bảo đảm khoảng cách an toàn giữa hai xe, người lái xe phải điều khiển xe như thế nào?

  • 1 Chủ động giữ khoảng cách an toàn phù hợp với xe chạy liền trước xe của mình.
  • 2 Bảo đảm khoảng cách an toàn tùy thuộc vào mật độ phương tiện, tình hình giao thông thực tế.
  • 3 Cả hai ý trên.
8 / 25
Câu 9 / 25

Thời gian lái xe liên tục của người lái xe ô tô kinh doanh vận tải được quy định như thế nào để bảo đảm an toàn giao thông?

  • 1 Không quá 4 giờ.
  • 2 Không quá 6 giờ.
  • 3 Không quá 8 giờ.
  • 4 Liên tục tùy thuộc vào sức khỏe và khả năng của người lái xe.
9 / 25
Câu 10 / 25

Khi động cơ xe ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây là báo hiệu tình trạng gì của xe ô tô?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Đang sử dụng phanh đỗ.
  • 2 Nhiệt độ nước làm mát quá mức cho phép.
  • 3 Cửa xe đang mở.
10 / 25
Câu 11 / 25

Khi động cơ xe ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây là báo hiệu tình trạng gì của xe ô tô?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Thiếu dầu phanh, phanh tay đang hãm.
  • 2 Hệ thống túi khí an toàn gặp sự cố.
  • 3 Lái xe và người ngồi ghế trước chưa cài dây đai an toàn.
  • 4 Cửa đóng chưa chặt, có cửa chưa đóng.
11 / 25
Câu 12 / 25

Các biện pháp tiết kiệm nhiên liệu khi chạy xe?

  • 1 Bảo dưỡng xe theo định kỳ và có kế hoạch lộ trình trước khi xe chạy.
  • 2 Kiểm tra áp suất lốp theo quy định và chạy xe với tốc độ phù hợp với tình trạng mặt đường và mật độ giao thông trên đường.
  • 3 Cả hai ý trên.
12 / 25
Câu 13 / 25

Hãy nêu công dụng hệ thống phanh của xe ô tô?

  • 1 Dùng để giảm tốc độ, dừng chuyển động của xe ô tô và giữ cho xe ô tô đứng yên trên dốc.
  • 2 Dùng để thay đổi hướng chuyển động hoặc giữ cho xe ô tô chuyển động ổn định theo hướng xác định.
  • 3 Dùng để truyền hoặc ngắt truyền động từ động cơ đến bánh xe chủ động của xe ô tô.
13 / 25
Câu 14 / 25

Khi khởi động xe ô tô số tự động có trang bị chìa khóa thông minh có cần đạp hết hành trình bàn đạp chân phanh hay không?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Phải đạp hết hành trình bàn đạp chân phanh.
  • 2 Không cần đạp phanh.
  • 3 Tùy từng trường hợp.
14 / 25
Câu 15 / 25

Biển nào báo hiệu cấm xe mô tô ba bánh chở hàng đi qua?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1 và biển 2.
  • 2 Biển 1 và biển 3.
  • 3 Biển 2 và biển 3.
15 / 25
Câu 16 / 25

Hai biển này có ý nghĩa như thế nào?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Để chỉ nơi đường sắt giao vuông góc với đường bộ không có rào chắn.
  • 2 Để báo trước sắp đến vị trí giao cắt đường bộ với đường sắt cùng mức, không vuông góc và không có người gác, không có rào chắn.
  • 3 Nơi đường sắt giao nhau với đường bộ.
16 / 25
Câu 17 / 25

Biển nào báo hiệu Nơi đường sắt giao vuông góc với đường bộ?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Biển 3.
  • 4 Biển 1 và biển 2.
17 / 25
Câu 18 / 25

Biển số 3 có ý nghĩa như thế nào?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển chỉ dẫn khu vực cấm đỗ xe trên các tuyến đường đối ngoại.
  • 2 Biển chỉ dẫn khu vực đỗ xe trên các tuyến đường đối ngoại.
  • 3 Biển hạn chế tốc độ tối đa trong khu vực.
  • 4 Biển chỉ dẫn hết hiệu lực khu vực cấm đỗ xe theo giờ trên các tuyến đường đối ngoại.
18 / 25
Câu 19 / 25

Biển nào chỉ dẫn cho người đi bộ sử dụng cầu vượt qua đường?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Cả hai biển.
  • 4 Không biển nào.
19 / 25
Câu 20 / 25

Theo hướng mũi tên, thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con, xe tải, xe khách.
  • 2 Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe khách, xe con, xe tải.
  • 3 Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe tải, xe khách, xe con.
  • 4 Xe con, xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe tải, xe khách.
20 / 25
Câu 21 / 25

Theo hướng mũi tên, những hướng nào xe ô tô con được phép đi?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Hướng 1.
  • 2 Hướng 1, 3 và 4.
  • 3 Hướng 2, 3 và 4.
  • 4 Cả bốn hướng.
21 / 25
Câu 22 / 25

Theo hướng mũi tên, những hướng nào xe tải được phép đi?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Chỉ hướng 1.
  • 2 Hướng 1, 3 và 4.
  • 3 Hướng 1, 2 và 3.
  • 4 Cả bốn hướng.
22 / 25
Câu 23 / 25

Người lái xe có thể quay đầu xe như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Quay đầu theo hướng A.
  • 2 Quay đầu theo hướng B.
  • 3 Cấm quay đầu.
23 / 25
Câu 24 / 25

Xe nào phải dừng lại trong trường hợp này?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Xe con.
  • 2 Xe của bạn.
  • 3 Cả hai xe.
24 / 25
Câu 25 / 25

Xe của bạn được đi theo hướng nào trong trường hợp này?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Chuyển sang làn đường bên phải và rẽ phải.
  • 2 Dừng lại trước vạch dừng và rẽ phải khi đèn xanh.
  • 3 Dừng lại trước vạch dừng và đi thẳng hoặc rẽ trái khi đèn xanh.
25 / 25

Bố cục đề thi lý thuyết hạng B1

25 câu
Số câu đề thi
19 phút
Thời gian làm bài
21/25
Điểm cần đạt
12
Số đề thi thử

Phân bổ câu hỏi đề hạng B1

ChươngNội dungThư việnĐề thi
1Quy định chung và quy tắc giao thông10010
2Văn hoá giao thông, đạo đức người lái xe, phòng cháy chữa cháy và cứu nạn252
3Kỹ thuật lái xe303
4Báo hiệu đường bộ907
5Sa hình và kỹ năng xử lý tình huống553
Tổng30025

– Mỗi học viên có 19 phút làm bài trắc nghiệm từ bộ 300 câu hỏi lý thuyết hạng B1.

Học viên phải trả lời đúng tối thiểu 21/25 câu.

Cách tính điểm

  • Mỗi câu hỏi có duy nhất 1 đáp án đúng, trả lời đúng được 1 điểm.
  • Cần ít nhất 21/25 câu đúng; kết quả hiển thị ngay khi nộp bài.
  • Trả lời sai câu điểm liệt sẽ bị đánh trượt dù tổng điểm đạt.

Hướng dẫn làm bài

  • Máy tính: nhấn phím số 1–4 để chọn đáp án, phím mũi tên để chuyển câu.
  • Điện thoại: chạm trực tiếp vào đáp án và số câu để chuyển nhanh.
  • Nhấn "Nộp bài" để kết thúc và xem kết quả chấm tự động.
Hỗ trợ