19:00
0 / 25 đã làm
Danh sách câu
0 / 25 đã làm
Đã làm
Đang xem
Điểm liệt
0 / 25
Câu 1 / 25
Câu điểm liệt
Hành vi nào sau đây bị cấm?
- 1 Lắp đặt, sử dụng thiết bị âm thanh, ánh sáng trên xe cơ giới, xe máy chuyên dùng gây mất trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
- 2 Cản trở người, phương tiện tham gia giao thông trên đường bộ; ném gạch, đất, đá, cát hoặc vật thể khác vào người, phương tiện đang tham gia giao thông trên đường bộ.
- 3 Cả hai ý trên.
1 / 25
Câu 2 / 25
Người lái xe phải nhanh chóng giảm tốc độ, đi sát lề đường bên phải hoặc dừng lại để nhường đường cho các loại xe nào dưới đây?
- 1 Xe chữa cháy của Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ và xe chữa cháy của các lực lượng khác; xe của lực lượng quân sự, công an và kiểm sát; đoàn xe có xe Cảnh sát giao thông dẫn đường; xe cứu thương; xe hộ đê không có tín hiệu ưu tiên theo quy định.
- 2 Xe ưu tiên gồm xe chữa cháy của Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ và xe chữa cháy của các lực lượng khác được huy động đi làm nhiệm vụ chữa cháy; xe của lực lượng quân sự, công an và kiểm sát đi làm nhiệm vụ khẩn cấp; đoàn xe có xe Cảnh sát giao thông dẫn đường; xe cứu thương đi làm nhiệm vụ cấp cứu; xe hộ đê đi làm nhiệm vụ; xe đi làm nhiệm vụ cứu nạn, cứu hộ, khắc phục sự cố thiên tai, dịch bệnh hoặc xe đi làm nhiệm vụ trong tình trạng khẩn cấp theo quy định của pháp luật; đoàn xe tang.
- 3 Xe ô tô, xe máy, đoàn xe đang diễu hành có tổ chức có báo tín hiệu xin vượt bằng còi và đèn.
2 / 25
Câu 3 / 25
Xe ưu tiên (trừ đoàn xe tang) tham gia giao thông đường bộ khi đi làm nhiệm vụ được quyền ưu tiên nào dưới đây?
- 1 Không bị hạn chế tốc độ.
- 2 Được phép đi không phụ thuộc vào tín hiệu đèn giao thông, đi vào đường ngược chiều, các đường khác có thể đi được.
- 3 Được đi ngược chiều trên làn dừng xe khẩn cấp trên đường cao tốc.
- 4 Cả ba ý trên.
3 / 25
Câu 4 / 25
Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại để bảo đảm an toàn trong các trường hợp nào dưới đây?
- 1 Có báo hiệu cảnh báo nguy hiểm hoặc có chướng ngại vật trên đường; chuyển hướng xe chạy hoặc tầm nhìn bị hạn chế.
- 2 Nơi cầu, cống hẹp, đập tràn, đường ngầm, hầm chui, hầm đường bộ; có vật nuôi đi trên đường hoặc chăn thả ở ven đường.
- 3 Điểm dừng xe, đỗ xe trên đường bộ có khách đang lên, xuống xe.
- 4 Cả ba ý trên.
4 / 25
Câu 5 / 25
Người có Giấy phép lái xe mô tô hạng A được phép điều khiển loại xe nào dưới đây?
- 1 Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh đến 125 cm3 hoặc có công suất động cơ điện đến 11 kW.
- 2 Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh trên 125 cm3 hoặc có công suất động cơ điện trên 11 kW.
- 3 Cả hai ý trên.
5 / 25
Câu 6 / 25
Người có Giấy phép lái xe hạng DE được điều khiển loại xe nào dưới đây?
- 1 Các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng D kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg; xe ô tô chở khách nối toa.
- 2 Các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng C kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg; xe ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc.
- 3 Cả hai ý trên.
6 / 25
Câu 7 / 25
Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) trong khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới, xe mô tô hai bánh, ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là bao nhiêu?
- 1 60 km/h.
- 2 50 km/h.
- 3 40 km/h.
7 / 25
Câu 8 / 25
Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên, loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 90 km/h?
- 1 Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn.
- 2 Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc).
- 3 Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động).
8 / 25
Câu 9 / 25
Khi điều khiển xe ô tô rẽ phải, người lái xe cần thực hiện các thao tác nào để bảo đảm an toàn?
- 1 Có tín hiệu rẽ phải; quan sát an toàn phía sau; điều khiển xe sang làn đường bên trái; giảm tốc độ và quan sát an toàn phía bên phải để điều khiển xe qua chỗ đường giao nhau.
- 2 Cách chỗ rẽ một khoảng cách an toàn có tín hiệu rẽ phải; giảm tốc độ, quan sát an toàn phía trước, sau, bên phải và điều khiển xe từ từ rẽ phải.
- 3 Cách chỗ rẽ một khoảng cách an toàn có tín hiệu rẽ phải; quan sát an toàn phía sau; điều khiển xe bám sát vào phía phải đường; tăng tốc độ và quan sát an toàn phía bên trái để điều khiển xe qua chỗ đường giao nhau.
9 / 25
Câu 10 / 25
Các biện pháp tiết kiệm nhiên liệu khi chạy xe?
- 1 Bảo dưỡng xe theo định kỳ và có kế hoạch lộ trình trước khi xe chạy.
- 2 Kiểm tra áp suất lốp theo quy định và chạy xe với tốc độ phù hợp với tình trạng mặt đường và mật độ giao thông trên đường.
- 3 Cả hai ý trên.
10 / 25
Câu 11 / 25
Câu điểm liệt
Khi lùi xe, người lái xe phải xử lý như thế nào để bảo đảm an toàn giao thông?
- 1 Quan sát bên trái, bên phải, phía sau xe, có tín hiệu cần thiết và lùi xe với tốc độ phù hợp.
- 2 Quan sát phía trước xe và lùi xe với tốc độ nhanh.
- 3 Quan sát bên trái và phía trước của xe và lùi xe với tốc độ nhanh.
11 / 25
Câu 12 / 25
Xe ô tô tham gia giao thông trên đường bộ phải có đủ các loại đèn nào dưới đây?
- 1 Đèn chiếu sáng gần và xa.
- 2 Đèn soi biển số, đèn báo hãm và đèn tín hiệu.
- 3 Dàn đèn pha trên nóc xe.
- 4 Ý 1 và ý 2.
12 / 25
Câu 13 / 25
Niên hạn sử dụng của xe ô tô chở người trên 8 chỗ ngồi (không kể chỗ của người lái xe) tính bắt đầu từ năm sản xuất không quá bao nhiêu năm?
- 1 5 năm.
- 2 20 năm.
- 3 25 năm.
13 / 25
Câu 14 / 25
Dây đai an toàn được trang bị trên xe ô tô có tác dụng gì dưới đây?
- 1 Ổn định chuyển động của xe ô tô khi đi vào đường vòng.
- 2 Giữ chặt người lái và hành khách trên ghế ngồi khi xe ô tô đột ngột dừng lại.
14 / 25
Câu 15 / 25
Biển báo dưới đây có ý nghĩa như thế nào?

- 1 Báo hiệu tốc độ tối đa cho phép các xe cơ giới chạy.
- 2 Báo hiệu tốc độ tối thiểu cho phép các xe cơ giới chạy.
15 / 25
Câu 16 / 25
Biển nào báo hiệu đường bộ giao nhau với đường sắt không có rào chắn?

- 1 Biển 1 và biển 2.
- 2 Biển 1 và biển 3.
- 3 Biển 2 và biển 3.
- 4 Cả ba biển.
16 / 25
Câu 17 / 25
Biển nào dưới đây báo hiệu đoạn đường hay xảy ra ùn tắc giao thông?

- 1 Biển 1.
- 2 Biển 2.
- 3 Biển 3.
- 4 Cả ba biển.
17 / 25
Câu 18 / 25
Biển nào chỉ dẫn tên đường trên các tuyến đường đối ngoại?

- 1 Biển 1.
- 2 Biển 2.
- 3 Biển 3.
- 4 Biển 1 và biển 2.
18 / 25
Câu 19 / 25
Vạch kẻ đường nào dưới đây là vạch phân chia các làn xe cùng chiều?

- 1 Vạch 1.
- 2 Vạch 2.
- 3 Vạch 3.
- 4 Vạch 1 và vạch 2.
19 / 25
Câu 20 / 25
Xe nào được quyền đi trước trong trường hợp này?

- 1 Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp.
- 2 Xe chữa cháy đi làm nhiệm vụ chữa cháy.
20 / 25
Câu 21 / 25
Trong trường hợp này xe nào đỗ vi phạm quy tắc giao thông?

- 1 Xe tải.
- 2 Xe con và mô tô.
- 3 Cả ba xe.
- 4 Xe con và xe tải.
21 / 25
Câu 22 / 25
Xe kéo nhau trong trường hợp này đúng quy định không?

- 1 Không đúng.
- 2 Đúng.
22 / 25
Câu 23 / 25
Những hướng nào xe ô tô tải được phép đi?

- 1 Cả bốn hướng.
- 2 Trừ hướng 2.
- 3 Hướng 2, 3 và 4.
- 4 Trừ hướng 4.
23 / 25
Câu 24 / 25
Xe nào phải nhường đường là đúng quy tắc giao thông?

- 1 Xe con (A).
- 2 Xe con (B).
24 / 25
Câu 25 / 25
Trong hình dưới, những xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

- 1 Xe con (A), xe con (B), xe tải (D).
- 2 Xe tải (D), xe con (E), xe buýt (G).
- 3 Xe tải ( D), xe con (B).
- 4 Xe con (B), xe con (C).
25 / 25
Bố cục đề thi lý thuyết hạng B1
25 câu
Số câu đề thi19 phút
Thời gian làm bài21/25
Điểm cần đạt12
Số đề thi thửPhân bổ câu hỏi đề hạng B1
| Chương | Nội dung | Thư viện | Đề thi |
|---|---|---|---|
| 1 | Quy định chung và quy tắc giao thông | 100 | 10 |
| 2 | Văn hoá giao thông, đạo đức người lái xe, phòng cháy chữa cháy và cứu nạn | 25 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật lái xe | 30 | 3 |
| 4 | Báo hiệu đường bộ | 90 | 7 |
| 5 | Sa hình và kỹ năng xử lý tình huống | 55 | 3 |
| Tổng | 300 | 25 | |
– Mỗi học viên có 19 phút làm bài trắc nghiệm từ bộ 300 câu hỏi lý thuyết hạng B1.
Học viên phải trả lời đúng tối thiểu 21/25 câu.
Cách tính điểm
- Mỗi câu hỏi có duy nhất 1 đáp án đúng, trả lời đúng được 1 điểm.
- Cần ít nhất 21/25 câu đúng; kết quả hiển thị ngay khi nộp bài.
- Trả lời sai câu điểm liệt sẽ bị đánh trượt dù tổng điểm đạt.
Hướng dẫn làm bài
- Máy tính: nhấn phím số 1–4 để chọn đáp án, phím mũi tên để chuyển câu.
- Điện thoại: chạm trực tiếp vào đáp án và số câu để chuyển nhanh.
- Nhấn "Nộp bài" để kết thúc và xem kết quả chấm tự động.
Taplaixe.vn miễn phí hoàn toàn
Một ly cà phê của bạn giúp chúng tôi duy trì máy chủ và cập nhật bộ đề mới nhất.