19:00
0 / 25 đã làm
Danh sách câu
0 / 25 đã làm
Đã làm
Đang xem
Điểm liệt
0 / 25
Câu 1 / 25
Câu điểm liệt
Hành vi của người điều khiển xe ô tô và các loại xe tương tự khi tham gia giao thông đường bộ mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn thì bị áp dụng hình thức xử phạt vi phạm hành chính nào dưới đây?
- 1 Bị phạt tiền.
- 2 Có thể bị tước giấy phép lái xe.
- 3 Cả hai ý trên.
1 / 25
Câu 2 / 25
Người lái xe mô tô hai bánh, xe gắn máy được phép chở tối đa hai người trong những trường hợp nào?
- 1 Chở người bệnh đi cấp cứu; áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật; trẻ em dưới 12 tuổi; người già yếu hoặc người khuyết tật.
- 2 Người đã uống rượu, bia; người trong cơ thể có chất ma tuý.
- 3 Cả hai ý trên.
2 / 25
Câu 3 / 25
Trên đường có nhiều làn đường cho xe đi cùng chiều được phân biệt bằng vạch kẻ phân làn đường, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải cho xe đi như thế nào?
- 1 Cho xe đi trên bất kỳ làn đường nào hoặc giữa 02 làn đường nếu không có xe đi phía trước; khi cần thiết phải chuyển làn đường, người lái xe phải quan sát xe phía trước để bảo đảm an toàn.
- 2 Phải cho xe đi trong một làn đường và chỉ được chuyển làn đường ở những nơi cho phép; mỗi lần chuyển làn đường chỉ được phép chuyển sang một làn đường liền kề; khi chuyển làn đường phải có tín hiệu báo trước; phải quan sát bảo đảm khoảng cách an toàn với xe phía trước, phía sau và hai bên mới được chuyển làn.
- 3 Phải cho xe đi trong một làn đường, chỉ được chuyển làn đường khi vượt xe phía trước cùng làn đường.
3 / 25
Câu 4 / 25
Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới (trừ đường cao tốc), loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 60 km/h?
- 1 Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn.
- 2 Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc).
- 3 Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động).
- 4 Ô tô kéo rơ moóc; ô tô kéo xe khác; ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động, ô tô xi téc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc, ô tô kéo theo rơ moóc xi téc.
4 / 25
Câu 5 / 25
Người lái xe kinh doanh vận tải cần thực hiện những công việc gì ghi ở dưới đây để thường xuyên rèn luyện nâng cao đạo đức nghề nghiệp?
- 1 Quản lý và sử dụng xe tốt; bảo dưỡng xe đúng định kỳ; thực hành tiết kiệm vật tư, nhiên liệu; luôn tu dưỡng bản thân, có lối sống lành mạnh, tác phong làm việc công nghiệp.
- 2 Nắm vững và tự giác chấp hành các quy định của pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ, lái xe an toàn; thực hiện đầy đủ trách nhiệm với khách hàng; có ý thức tổ chức kỷ luật và xây dựng doanh nghiệp vững mạnh; có tinh thần hợp tác, tương trợ, giúp đỡ đồng nghiệp.
- 3 Cả hai ý trên.
5 / 25
Câu 6 / 25
Khi điều khiển xe qua đường sắt, người lái xe cần phải thực hiện các thao tác nào dưới đây để bảo đảm an toàn?
- 1 Khi có chuông báo hoặc thanh chắn đã hạ xuống, người lái xe phải dừng xe tạm thời đúng khoảng cách an toàn, kéo phanh tay nếu đường dốc hoặc phải chờ lâu.
- 2 Khi không có chuông báo hoặc thanh chắn không hạ xuống, người lái xe cần phải quan sát nếu thấy đủ điều kiện an toàn thì về số thấp, tăng ga nhẹ và không thay đổi số trong quá trình vượt qua đường sắt để tránh động cơ chết máy cho xe cho vượt qua.
- 3 Cả hai ý trên.
6 / 25
Câu 7 / 25
Khi điều khiển xe ô tô có hộp số tự động đi vào đường trơn trượt, lầy lội, người lái xe phải xử lý như thế nào để đảm bảo an toàn?
- 1 Về số thấp, kết hợp phanh chân để giảm tốc độ.
- 2 Giữ nguyên tay số D, kết hợp phanh đỗ để giảm tốc độ.
- 3 Về số N (số 0), kết hợp phanh chân để giảm tốc độ.
7 / 25
Câu 8 / 25
Xe ô tô tham gia giao thông đường bộ phải bảo đảm các quy định về chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường nào dưới đây?
- 1 Kính chắn gió, kính cửa phải là loại kính an toàn, bảo đảm tầm nhìn cho người điều khiển; có đủ hệ thống hãm và hệ thống chuyển hướng có hiệu lực, tay lái xe ô tô ở bên trái của xe, có còi với âm lượng đúng quy chuẩn kỹ thuật.
- 2 Có đủ đèn chiếu sáng gần và xa, đèn soi biển số, đèn báo hãm, đèn tín hiệu; có đủ bộ phận giảm thanh, giảm khói, các kết cấu phải đủ độ bền và bảo đảm tính năng vận hành ổn định.
- 3 Cả hai ý trên.
8 / 25
Câu 9 / 25
Kính chắn gió của xe ô tô phải bảo đảm yêu cầu nào dưới đây?
- 1 Là loại kính an toàn, kính nhiều lớp, đúng quy cách, không rạn nứt, bảo đảm hình ảnh quan sát rõ ràng, không bị méo mó.
- 2 Là loại kính trong suốt, không rạn nứt, bảo đảm tầm nhìn cho người điều khiển về phía trước mặt và hai bên.
9 / 25
Câu 10 / 25
Khi gặp biển nào xe được rẽ trái?

- 1 Biển 1.
- 2 Biển 2.
- 3 Không biển nào.
10 / 25
Câu 11 / 25
Biển nào dưới đây chỉ cấm xe ô tô quay đầu?

- 1 Biển 1.
- 2 Biển 2.
- 3 Biển 3.
- 4 Biển 1 và biển 3.
11 / 25
Câu 12 / 25
Khi gặp biển số 1, xe ô tô tải có được đi vào không?

- 1 Được đi vào.
- 2 Không được đi vào.
12 / 25
Câu 13 / 25
Biển nào cấm máy kéo?

- 1 Biển 1 và biển 2.
- 2 Biển 1 và biển 3.
- 3 Biển 2 và biển 3.
- 4 Cả ba biển.
13 / 25
Câu 14 / 25
Chiều dài đoạn đường 500 m từ nơi đặt biển này, người lái xe có được phép bấm còi không?

- 1 Được phép.
- 2 Không được phép.
14 / 25
Câu 15 / 25
Biển nào dưới đây báo hiệu đoạn đường hay xảy ra ùn tắc giao thông?

- 1 Biển 1.
- 2 Biển 2.
- 3 Biển 3.
- 4 Cả ba biển.
15 / 25
Câu 16 / 25
Biển báo này có ý nghĩa như thế nào?

- 1 Báo trước đoạn đường có gió ngang.
- 2 Báo trước đoạn đường trơn trượt.
- 3 Báo trước sắp đến bến phà.
16 / 25
Câu 17 / 25
Biển báo này có ý nghĩa như thế nào?

- 1 Báo hiệu đường có ổ gà, lồi lõm.
- 2 Báo hiệu đường có gồ giảm tốc phía trước.
17 / 25
Câu 18 / 25
Khi đến chỗ giao nhau, gặp biển nào thì người lái xe không được cho xe đi thẳng, phải rẽ sang hướng khác?

- 1 Biển 1 và biển 2.
- 2 Biển 1 và biển 3.
- 3 Biển 2 và biển 3.
- 4 Cả ba biển.
18 / 25
Câu 19 / 25
Biển nào báo hiệu Nơi đỗ xe dành cho người khuyết tật?

- 1 Biển 1.
- 2 Biển 2.
- 3 Biển 3.
19 / 25
Câu 20 / 25
Trường hợp này xe nào được quyền đi trước?

- 1 Xe mô tô.
- 2 Xe con.
20 / 25
Câu 21 / 25
Những hướng nào xe ô tô tải được phép đi?

- 1 Cả bốn hướng.
- 2 Trừ hướng 2.
- 3 Hướng 2, 3 và 4.
- 4 Trừ hướng 4.
21 / 25
Câu 22 / 25
Theo hướng mũi tên, xe nào được phép đi?

- 1 Xe mô tô, xe con.
- 2 Xe con, xe tải.
- 3 Xe mô tô, xe tải.
- 4 Cả ba xe.
22 / 25
Câu 23 / 25
Những hướng nào ô tô tải được phép đi?

- 1 Cả bốn hướng.
- 2 Hướng 1, 2 và 3.
- 3 Hướng 1 và 4.
- 4 Hướng 1, 3 và 4.
23 / 25
Câu 24 / 25
Các xe đi theo thứ tự nào là đúng quy tắc giao thông đường bộ?

- 1 Xe của bạn, xe mô tô, xe con.
- 2 Xe con, xe của bạn, xe mô tô.
- 3 Xe mô tô, xe con, xe của bạn.
24 / 25
Câu 25 / 25
Xe nào dừng đúng theo quy tắc giao thông?

- 1 Xe con.
- 2 Xe mô tô.
- 3 Cả 2 xe đều đúng.
25 / 25
Bố cục đề thi lý thuyết hạng B1
25 câu
Số câu đề thi19 phút
Thời gian làm bài21/25
Điểm cần đạt12
Số đề thi thửPhân bổ câu hỏi đề hạng B1
| Chương | Nội dung | Thư viện | Đề thi |
|---|---|---|---|
| 1 | Quy định chung và quy tắc giao thông | 100 | 10 |
| 2 | Văn hoá giao thông, đạo đức người lái xe, phòng cháy chữa cháy và cứu nạn | 25 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật lái xe | 30 | 3 |
| 4 | Báo hiệu đường bộ | 90 | 7 |
| 5 | Sa hình và kỹ năng xử lý tình huống | 55 | 3 |
| Tổng | 300 | 25 | |
– Mỗi học viên có 19 phút làm bài trắc nghiệm từ bộ 300 câu hỏi lý thuyết hạng B1.
Học viên phải trả lời đúng tối thiểu 21/25 câu.
Cách tính điểm
- Mỗi câu hỏi có duy nhất 1 đáp án đúng, trả lời đúng được 1 điểm.
- Cần ít nhất 21/25 câu đúng; kết quả hiển thị ngay khi nộp bài.
- Trả lời sai câu điểm liệt sẽ bị đánh trượt dù tổng điểm đạt.
Hướng dẫn làm bài
- Máy tính: nhấn phím số 1–4 để chọn đáp án, phím mũi tên để chuyển câu.
- Điện thoại: chạm trực tiếp vào đáp án và số câu để chuyển nhanh.
- Nhấn "Nộp bài" để kết thúc và xem kết quả chấm tự động.