Trang chủ Luyện thi Thi thử hạng B

Thi thử lý thuyết hạng B — Đề Ngẫu nhiên

4.6/5 · 1174 đánh giá
20:00
0 / 30 đã làm
Danh sách câu 0 / 30 đã làm
Đã làm Đang xem Điểm liệt
0 / 30
Câu 1 / 30

Làn đường là gì?

  • 1 Là một phần của phần đường xe chạy được chia theo chiều dọc của đường, sử dụng cho xe chạy.
  • 2 Là một phần của phần đường xe chạy được chia theo chiều dọc của đường, có đủ chiều rộng cho xe chạy an toàn.
  • 3 Là đường cho xe ô tô chạy, dừng, đỗ an toàn.
1 / 30
Câu 2 / 30

Khổ giới hạn của đường bộ được hiểu như thế nào là đúng?

  • 1 Khổ giới hạn của đường bộ là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều rộng, chiều cao của đường bộ để các xe, bao gồm cả hàng hoá xếp trên xe đi qua được an toàn và được xác định theo quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật của đường bộ.
  • 2 Là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều rộng của đường, cầu, bến phà, hầm trên đường b ộ để các xe kể cả hàng hóa xếp trên xe đi qua được an toàn.
  • 3 Là khoảng trống có kích thước giới hạn về chiều cao của cầu, bến phà, hầm trên đường bộ để các xe đi qua được an toàn.
2 / 30
Câu 3 / 30

Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ gồm những đối tượng nào dưới đây?

  • 1 Người điều khiển xe cơ giới, người điều khiển xe thô sơ.
  • 2 Người điều khiển xe máy chuyên dùng.
  • 3 Cả hai ý trên.
3 / 30
Câu 4 / 30

Theo chức năng phục vụ thì đường bộ được phân loại như thế nào?

  • 1 Đường chính, đường nhánh, đường gom, đường bên, đường dành cho giao thông công cộng, đường nội bộ, đường dành riêng cho người đi bộ, người đi xe đạp và các đường khác.
  • 2 Đường chính, đường nhánh, đường gom, đường dành cho giao thông công cộng, đường nội bộ, đường dành riêng cho người đi bộ, người đi xe đạp và các đường khác.
  • 3 Đường chính, đường nhánh, đường gom, đường bên, đường dành cho giao thông công cộng, đường dành riêng cho người đi bộ, người đi xe đạp và các đường khác.
4 / 30
Câu 5 / 30 Câu điểm liệt
Sai câu này sẽ trượt toàn bài dù đủ điểm

Khi điều khiển phương tiện tham gia giao thông, những hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm?

  • 1 Thay đổi tốc độ của xe nhiều lần.
  • 2 Điều khiển phương tiện sau 23 giờ trong ngày.
  • 3 Lạng lách, đánh võng, rú ga liên tục.
5 / 30
Câu 6 / 30 Câu điểm liệt
Sai câu này sẽ trượt toàn bài dù đủ điểm

Trên đường không phân chia thành hai chiều xe chạy riêng biệt, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải tránh xe đi ngược chiều như thế nào để bảo đảm an toàn?

  • 1 Giảm tốc độ và cho xe đi về bên phải theo chiều xe chạy của mình.
  • 2 Một trong hai xe phải dừng lại cho xe kia đi qua mới được đi.
  • 3 Tăng tốc độ, cho xe đi về bên phải theo chiều xe chạy của mình để nhanh chóng vượt qua.
6 / 30
Câu 7 / 30

Việc nối giữa xe kéo với xe được kéo trong trường hợp hệ thống hãm của xe được kéo không còn hiệu lực thì xe kéo nhau phải nối bằng cách nào?

  • 1 Nối bằng dây cáp có độ dài 6 mét.
  • 2 Nối bằng dây cáp có độ dài 8 mét.
  • 3 Nối bằng thanh nối cứng.
7 / 30
Câu 8 / 30

Theo quy định về độ tuổi, người đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì được cấp giấy phép lái xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg?

  • 1 18 tuổi.
  • 2 17 tuổi.
  • 3 16 tuổi.
8 / 30
Câu 9 / 30

Theo quy định về độ tuổi, người lái xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe ô tô chở người giường nằm; các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg phải đủ bao nhiêu tuổi trở lên?

  • 1 23 tuổi.
  • 2 24 tuổi.
  • 3 27 tuổi.
  • 4 30 tuổi.
9 / 30
Câu 10 / 30

Người có Giấy phép lái xe hạng D1 được điều khiển loại xe nào dưới đây?

  • 1 Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
  • 2 Xe ô tô chở người trên 08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
  • 3 Cả hai ý trên.
10 / 30
Câu 11 / 30

Người có Giấy phép lái xe hạng BE được điều khiển loại xe nào dưới đây?

  • 1 Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe ô tô chở người giường nằm.
  • 2 Các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng B kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg.
  • 3 Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D2 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
11 / 30
Câu 12 / 30

Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới (trừ đường cao tốc), loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 70 km/h?

  • 1 Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn.
  • 2 Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc).
  • 3 Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động).
  • 4 Ô tô kéo rơ moóc; ô tô kéo xe khác; ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động, ô tô xi téc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc, ô tô kéo theo rơ moóc xi téc.
12 / 30
Câu 13 / 30

Xe ô tô kinh doanh vận tải chở trẻ em mầm non, học sinh phải đáp ứng các yêu cầu nào dưới đây?

  • 1 Có thiết bị ghi nhận hình ảnh trẻ em mầm non, học sinh và thiết bị có chức năng cảnh báo, chống bỏ quên trẻ em trên xe; có niên hạn sử dụng không quá 20 năm; có màu sơn theo quy định của Chính phủ.
  • 2 Có dây đai an toàn phù hợp với lứa tuổi hoặc sử dụng xe có ghế ngồi phù hợp với lứa tuổi theo quy định của pháp luật.
  • 3 Được cấp chứng nhận đăng kí xe và gắn biển số xe, bảo đảm an toàn kĩ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật; xe ô tô chở người từ 08 chỗ trở lên (không kể chỗ của người lái xe) phải lắp thiết bị giám sát hành trình và thiết bị ghi nhận hình ảnh người lái xe.
  • 4 Cả ba ý trên.
13 / 30
Câu 14 / 30

Khi đèn pha của xe đi ngược chiều gây chói mắt, làm giảm khả năng quan sát trên đường, người lái xe xử lý như thế nào dưới đây để bảo đảm an toàn?

  • 1 Giảm tốc độ, giữ vững tay lái, nhìn chếch sang lề đường bên phải.
  • 2 Bật đèn pha chiếu xa và giữ nguyên tốc độ.
  • 3 Tăng tốc độ, bật đèn pha đối diện xe phía trước.
14 / 30
Câu 15 / 30

Khi lái xe ô tô trên mặt đường có nhiều ổ gà, người lái xe phải thực hiện thao tác như thế nào để bảo đảm an toàn?

  • 1 Giảm tốc độ, về số thấp và giữ đều ga.
  • 2 Tăng tốc độ cho xe lướt qua nhanh.
  • 3 Tăng tốc độ, đánh lái liên tục để tránh "ổ gà".
15 / 30
Câu 16 / 30

Xe ô tô tham gia giao thông trên đường bộ phải có đủ các loại đèn nào dưới đây?

  • 1 Đèn chiếu sáng gần và xa.
  • 2 Đèn soi biển số, đèn báo hãm và đèn tín hiệu.
  • 3 Dàn đèn pha trên nóc xe.
  • 4 Ý 1 và ý 2.
16 / 30
Câu 17 / 30

Niên hạn sử dụng của xe ô tô tải (tính bắt đầu từ năm sản xuất) không quá bao nhiêu năm?

  • 1 15 năm.
  • 2 20 năm.
  • 3 25 năm.
17 / 30
Câu 18 / 30

Hãy nêu công dụng hộp số của xe ô tô?

  • 1 Truyền và tăng mô men xoắn giữa các trục vuông góc nhau, bảo đảm cho các bánh xe chủ động quay với tốc độ khác nhau khi sức cản chuyển động ở bánh xe hai bên không bằng nhau.
  • 2 Truyền và thay đổi mô men xoắn giữa các trục không cùng nằm trên một đường thẳng và góc lệch trục luôn thay đổi trong quá trình ô tô chuyển động, chuyển số êm dịu, dễ điều khiển.
  • 3 Truyền và thay đổi mô men từ động cơ đến bánh xe chủ động, cắt truyền động từ động cơ đến bánh xe chủ động, bảo đảm cho xe ô tô chuyển động lùi.
18 / 30
Câu 19 / 30

Biển nào cấm xe ô tô rẽ trái?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Cả hai biển.
19 / 30
Câu 20 / 30

Chiều dài đoạn đường 500 m từ nơi đặt biển này, người lái xe có được phép bấm còi không?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Được phép.
  • 2 Không được phép.
20 / 30
Câu 21 / 30

Biển nào xe mô tô hai bánh được đi vào?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1 và biển 2.
  • 2 Biển 1 và biển 3.
  • 3 Biển 2 và biển 3.
21 / 30
Câu 22 / 30

Ba biển này có hiệu lực như thế nào?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Cấm các loại xe ở biển phụ đi vào.
  • 2 Cấm các loại xe cơ giới đi vào trừ loại xe ở biển phụ.
22 / 30
Câu 23 / 30

Biển nào báo hiệu Giao nhau có tín hiệu đèn?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Biển 3.
  • 4 Cả ba biển.
23 / 30
Câu 24 / 30

Biển nào báo hiệu Hết đoạn đường ưu tiên?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Biển 3.
24 / 30
Câu 25 / 30

Tại đoạn đường có cắm biển dưới đây, xe tải và xe khách có được phép đi vào không?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Có.
  • 2 Không.
25 / 30
Câu 26 / 30

Theo hướng mũi tên, xe nào được phép đi?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Xe mô tô, xe con.
  • 2 Xe con, xe tải.
  • 3 Xe mô tô, xe tải.
  • 4 Cả ba xe.
26 / 30
Câu 27 / 30

Trong hình dưới, những xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Xe con (E), xe mô tô (C).
  • 2 Xe tải (A), xe mô tô (D).
  • 3 Xe khách (B), xe mô tô (C).
  • 4 Xe khách (B), xe mô tô (D).
27 / 30
Câu 28 / 30

Trong tình huống dưới đây, xe con màu đỏ nhập làn đường cao tốc theo hướng mũi tên là đúng hay sai?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Đúng.
  • 2 Sai.
28 / 30
Câu 29 / 30

Trong tình huống dưới đây, xe con màu đỏ có được phép vượt khi xe con màu xanh đang vượt xe tải hay không?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Được vượt.
  • 2 Không được vượt.
29 / 30
Câu 30 / 30

Trong tình huống dưới đây, xe con màu vàng vượt xe con màu đỏ là đúng quy tắc giao thông hay không?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Đúng.
  • 2 Không đúng.
30 / 30

Bố cục đề thi lý thuyết hạng B

30 câu
Số câu đề thi
20 phút
Thời gian làm bài
27/30
Điểm cần đạt
20
Số đề thi thử

Phân bổ câu hỏi đề hạng B

ChươngNội dungThư việnĐề thi
1Quy định chung và quy tắc giao thông1808
2Văn hoá giao thông, đạo đức người lái xe, phòng cháy chữa cháy và cứu nạn251
3Kỹ thuật lái xe581
4Cấu tạo và sửa chữa371
5Biển báo hiệu đường bộ1859
6Giải các thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông1159
7Tình huống mất an toàn giao thông nghiêm trọng (điểm liệt)1
Tổng60030

– Mỗi học viên có 20 phút làm bài trắc nghiệm từ bộ 600 câu hỏi lý thuyết.

Học viên phải trả lời đúng tối thiểu 27/30 câu.

Cách tính điểm

  • Mỗi câu hỏi có duy nhất 1 đáp án đúng, trả lời đúng được 1 điểm.
  • Cần ít nhất 27/30 câu đúng; kết quả hiển thị ngay khi nộp bài.
  • Trả lời sai câu điểm liệt sẽ bị đánh trượt dù tổng điểm đạt.

Hướng dẫn làm bài

  • Máy tính: nhấn phím số 1–4 để chọn đáp án, phím mũi tên để chuyển câu.
  • Điện thoại: chạm trực tiếp vào đáp án và số câu để chuyển nhanh.
  • Nhấn "Nộp bài" để kết thúc và xem kết quả chấm tự động.
Hỗ trợ