Trang chủ Luyện thi Thi thử hạng A1

Thi thử lý thuyết hạng A1 — Đề Ngẫu nhiên

4.6/5 · 111 đánh giá
19:00
0 / 25 đã làm
Danh sách câu 0 / 25 đã làm
Đã làm Đang xem Điểm liệt
0 / 25
Câu 1 / 25

Dải phân cách được lắp đặt để làm gì?

  • 1 Để phân chia các làn đường dành cho xe cơ giới và xe thô sơ trên đường cao tốc.
  • 2 Để phân chia phần đường xe chạy thành hai chiều riêng biệt hoặc để phân chia phần đường dành cho xe cơ giới và xe thô sơ hoặc của nhiều loại xe khác nhau trên cùng một chiều đường.
  • 3 Để phân tách phần đường xe chạy và hành lang an toàn giao thông.
1 / 25
Câu 2 / 25 Câu điểm liệt
Sai câu này sẽ trượt toàn bài dù đủ điểm

Hành vi đua xe trái phép bị xử lý như thế nào?

  • 1 Chỉ bị nhắc nhở.
  • 2 Tùy theo mức độ của hành vi vi phạm có thể bị xử lý hành chính hoặc xử lý hình sự.
2 / 25
Câu 3 / 25

Thứ tự xuống phà như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

  • 1 Xe thô sơ, người đi bộ xuống trước, xe cơ giới, xe máy chuyên dùng xuống sau.
  • 2 Xe cơ giới, xe máy chuyên dùng xuống trước, xe thô sơ, người đi bộ xuống sau.
  • 3 Xe cơ giới, xe thô sơ xuống trước, xe máy chuyên dùng, người đi bộ xuống sau.
3 / 25
Câu 4 / 25

Khi điều khiển xe chạy trên đường, biết có xe sau xin vượt, nếu đủ điều kiện an toàn người điều khiển phương tiện phải làm gì?

  • 1 Tăng tốc độ và ra hiệu cho xe sau vượt, không được gây trở ngại cho xe xin vượt.
  • 2 Giảm tốc độ, có tín hiệu rẽ phải để báo hiệu cho người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phía sau biết được vượt và đi sát về bên phải của phần đường xe chạy cho đến khi xe sau đã vượt qua, không được cản trở đối với xe xin vượt.
  • 3 Cho xe đi sát về bên trái của phần đường xe chạy và ra hiệu cho xe sau vượt, không được gây trở ngại cho xe xin vượt.
4 / 25
Câu 5 / 25

Người lái xe khi tham gia giao thông đường bộ phải đảm bảo các điều kiện nào dưới đây?

  • 1 Phải đủ tuổi, sức khỏe theo quy định của pháp luật; có giấy phép lái xe đang còn điểm, còn hiệu lực phù hợp với loại xe đang điều khiển do cơ quan có thẩm quyền cấp (trừ người lái xe gắn máy).
  • 2 Phải là người đứng tên trong đăng ký xe.
  • 3 Cả hai ý trên.
5 / 25
Câu 6 / 25

Trên đường bộ, trong khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên, xe mô tô hai bánh, ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là bao nhiêu?

  • 1 60 km/h.
  • 2 50 km/h.
  • 3 40 km/h.
6 / 25
Câu 7 / 25

Khi điều khiển xe ô tô rẽ trái, người lái xe cần thực hiện các thao tác nào để bảo đảm an toàn?

  • 1 Cách chỗ rẽ một khoảng cách an toàn có tín hiệu rẽ trái; giảm tốc độ, quan sát an toàn xung quanh đặc biệt là bên trái; đổi sang làn đường bên trái và điều khiển xe từ từ rẽ trái.
  • 2 Cách chỗ rẽ một khoảng cách an toàn có tín hiệu rẽ trái, tăng tốc độ để xe nhanh chóng qua chỗ đường giao nhau; có tín hiệu xin đổi làn đường; quan sát an toàn xung quanh đặc biệt là bên trái; đổi làn đường sang phải để mở rộng vòng cua.
7 / 25
Câu 8 / 25

Để giảm tốc độ khi ô tô đi xuống đường dốc dài, người lái xe phải thực hiện các thao tác nào để bảo đảm an toàn?

  • 1 Nhả bàn đạp ga, đạp ly hợp (côn) hết hành trình, đạp mạnh phanh chân để giảm tốc độ.
  • 2 Về số thấp phù hợp, nhả bàn đạp ga, kết hợp đạp phanh chân với mức độ phù hợp để giảm tốc độ.
  • 3 Nhả bàn đạp ga, tăng lên số cao, đạp phanh chân với mức độ phù hợp để giảm tốc độ.
8 / 25
Câu 9 / 25

Khi tầm nhìn bị hạn chế bởi sương mù hoặc mưa to, người lái xe phải thực hiện các thao tác nào để bảo đảm an toàn?

  • 1 Tăng tốc độ, chạy gần xe trước, nhìn đèn hậu để định hướng.
  • 2 Giảm tốc độ, chạy cách xa xe trước với khoảng cách an toàn, bật đèn sương mù và đèn chiếu gần.
  • 3 Tăng tốc độ, bật đèn pha vượt qua xe chạy trước.
9 / 25
Câu 10 / 25

Để đạt được hiệu quả phanh cao nhất, người lái xe mô tô phải sử dụng các kỹ năng như thế nào dưới đây?

  • 1 Sử dụng phanh trước.
  • 2 Sử dụng phanh sau.
  • 3 Giảm hết ga, sử dụng đồng thời cả phanh sau và phanh trước.
10 / 25
Câu 11 / 25

Xe mô tô và xe ô tô tham gia giao thông trên đường bộ có bắt buộc phải đủ bộ phận giảm thanh không?

  • 1 Không bắt buộc.
  • 2 Bắt buộc.
  • 3 Tùy từng trường hợp.
11 / 25
Câu 12 / 25

Biển nào cấm các phương tiện rẽ trái?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1 và biển 2.
  • 2 Biển 1 và biển 3.
  • 3 Biển 2 và biển 3.
  • 4 Cả ba biển.
12 / 25
Câu 13 / 25

Biển nào dưới đây cấm xe ô tô rẽ trái và quay đầu?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
  • 3 Biển 3.
  • 4 Biển 1 và biển 3.
13 / 25
Câu 14 / 25

Biển số 3 có ý nghĩa như thế nào?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Cấm các loại xe có tải trọng toàn bộ trên 10 tấn đi qua.
  • 2 Hạn chế khối lượng hàng hóa chở trên xe.
  • 3 Hạn chế tải trọng trên trục xe.
14 / 25
Câu 15 / 25

Biển này có ý nghĩa như thế nào?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Cấm dừng xe về hướng bên trái.
  • 2 Cấm dừng và đỗ xe theo hướng bên phải.
  • 3 Được phép đỗ xe và dừng xe theo hướng bên phải.
15 / 25
Câu 16 / 25

Biển báo nào báo hiệu bắt đầu đoạn đường vào phạm vi khu dân cư, các phương tiện tham gia giao thông phải tuân theo các quy định đi đường được áp dụng ở khu đông dân cư?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
16 / 25
Câu 17 / 25

Biển nào báo hiệu Hết đoạn đường dành cho xe ô tô?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1.
  • 2 Biển 2.
17 / 25
Câu 18 / 25

Biển này có ý nghĩa như thế nào?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Chỉ hướng đi phải theo.
  • 2 Biển báo hiệu cho người lái xe biết số lượng làn đường trên mặt đường và hướng đi trên mỗi làn đường phải theo.
  • 3 Chỉ hướng đường phải theo.
18 / 25
Câu 19 / 25

Khi đến chỗ giao nhau, gặp biển nào thì người lái xe không được cho xe đi thẳng, phải rẽ sang hướng khác?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Biển 1 và biển 2.
  • 2 Biển 1 và biển 3.
  • 3 Biển 2 và biển 3.
  • 4 Cả ba biển.
19 / 25
Câu 20 / 25

Ý nghĩa các biểu tượng ghi trên biển chỉ dẫn là như thế nào?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Xăng dầu, ăn uống, thông tin, sửa chữa xe.
  • 2 Xăng dầu, ăn uống, nhà nghỉ, sửa chữa xe.
  • 3 Xăng dầu, ăn uống, cấp cứu, sửa chữa xe.
20 / 25
Câu 21 / 25

Vạch kẻ đường nào dưới đây là vạch phân chia hai chiều xe chạy (vạch tim đường)?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Vạch 1.
  • 2 Vạch 2.
  • 3 Vạch 3.
  • 4 Vạch 1 và vạch 3.
21 / 25
Câu 22 / 25

Xe nào đỗ vi phạm quy tắc giao thông?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Cả hai xe.
  • 2 Không xe nào vi phạm.
  • 3 Chỉ xe mô tô vi phạm.
  • 4 Chỉ xe tải vi phạm.
22 / 25
Câu 23 / 25

Theo hướng mũi tên, xe nào được phép đi?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Xe mô tô, xe con.
  • 2 Xe con, xe tải.
  • 3 Xe mô tô, xe tải.
  • 4 Cả ba xe.
23 / 25
Câu 24 / 25

Trong trường hợp này, thứ tự xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe quân sự đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con + xe mô tô.
  • 2 Xe quân sự đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe con + xe mô tô.
  • 3 Xe mô tô + xe con, xe quân sự đi làm nhiệm vụ khẩn cấp, xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp.
24 / 25
Câu 25 / 25

Xe nào được đi trước trong trường hợp này?

Hình minh hoạ câu hỏi thi lý thuyết
  • 1 Xe con.
  • 2 Xe của bạn.
25 / 25

Bố cục đề thi lý thuyết hạng A1

25 câu
Số câu đề thi
19 phút
Thời gian làm bài
21/25
Điểm cần đạt
10
Số đề thi thử

Phân bổ câu hỏi đề hạng A1

ChươngNội dungThư việnĐề thi
1Quy định chung và quy tắc giao thông10012
2Văn hoá giao thông, đạo đức người lái xe, phòng cháy chữa cháy và cứu nạn103
3Kỹ thuật lái xe154
4Báo hiệu đường bộ902
5Sa hình và kỹ năng xử lý tình huống352
Tổng25025

– Mỗi học viên có 19 phút làm bài trắc nghiệm từ bộ 250 câu hỏi lý thuyết A1, A.

Học viên phải trả lời đúng tối thiểu 21/25 câu.

Cách tính điểm

  • Mỗi câu hỏi có duy nhất 1 đáp án đúng, trả lời đúng được 1 điểm.
  • Cần ít nhất 21/25 câu đúng; kết quả hiển thị ngay khi nộp bài.
  • Trả lời sai câu điểm liệt sẽ bị đánh trượt dù tổng điểm đạt.

Hướng dẫn làm bài

  • Máy tính: nhấn phím số 1–4 để chọn đáp án, phím mũi tên để chuyển câu.
  • Điện thoại: chạm trực tiếp vào đáp án và số câu để chuyển nhanh.
  • Nhấn "Nộp bài" để kết thúc và xem kết quả chấm tự động.
Hỗ trợ